Walking straight on to one's mark without turning aside.
Tiếng Anh: Là đi thẳng một hơi tới chỗ mình nhắm, không ngó quanh, không chào ai, cái dáng của người đã quyết.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Walking straight on to one's mark without turning aside.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi thẳng một hơi tới chỗ mình nhắm, không ngó quanh, không chào ai. Nó hầu như luôn đi trước tiếng đi, và tả cái dáng của người đã quyết trong bụng rồi.
🇬🇧 Walking straight on to one's mark without looking about or greeting anyone. It nearly always precedes the verb for going, and shows the bearing of one already resolved.
Thí dụ:
Hai người vừa ngồi thì thấy cô Cúc leo xuống xe kéo rồi xâm xâm đi riết vô sân.
The two had just sat down when they saw her climb from the rickshaw and stride straight into the yard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhCậu trai ấy nghe kêu thì xâm xâm đi vô, tới thềm thì chấp tay cung kỉnh xá thầy.
Hearing the call the young man strode straight in, and at the step joined his hands and bowed respectfully.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnHiếu ngước lên thì thấy một quân nhân hiên ngang từ ngoài đầu ngõ xâm xâm đi vào.
She looked up and saw a bold soldier striding straight in from the head of the lane.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoXuyến ngó theo, rồi bước lại cửa thấy Giao ra đường và xâm xâm đi về nhà.
She watched, then went to the door and saw him reach the road and stride straight home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻTrăng tỏ rạng như ban ngày, ông thấy người Thổ hồi chiều đó đương xâm xâm đi vô cửa.
The moon was bright as day, and he saw the highlander of that evening striding straight in at the door.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngTên trạm làng ở ngoài lộ xâm xâm đi vô, chấp tay xá vợ chồng ông và đưa một phong thơ.
The village messenger strode straight in from the road, bowed to the couple and handed over a letter.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻÔng Sen nghe bà biểu đi vô buồng thì mừng quá nên xâm xâm đi riết vô.
Hearing her bid him into the room he was so glad that he strode straight in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcHắn xâm xâm đi lại gần thi nhơn rồi hai người nói gì với nhau Phượng không thể nghe được.
He strode straight up to the poet and the two said something she could not hear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngQuân sĩ thấy tướng giặc xâm xâm đi vào thì ngăn cản không cho tới.
Seeing the enemy general stride straight in, the soldiers barred him from coming further.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyAnh ta mở to mắt thêm: thằng nhỏ chăn trâu đang xâm xâm chạy tới.
He opened his eyes wider: the buffalo boy was running straight toward him.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai người vừa ngồi thì thấy cô Cúc leo xuống xe kéo rồi xâm xâm đi riết vô sân.”“Cậu trai ấy nghe kêu thì xâm xâm đi vô, tới thềm thì chấp tay cung kỉnh xá thầy.”“Hiếu ngước lên thì thấy một quân nhân hiên ngang từ ngoài đầu ngõ xâm xâm đi vào.”“Xuyến ngó theo, rồi bước lại cửa thấy Giao ra đường và xâm xâm đi về nhà.”“Trăng tỏ rạng như ban ngày, ông thấy người Thổ hồi chiều đó đương xâm xâm đi vô cửa.”“Tên trạm làng ở ngoài lộ xâm xâm đi vô, chấp tay xá vợ chồng ông và đưa một phong thơ.”“Ông Sen nghe bà biểu đi vô buồng thì mừng quá nên xâm xâm đi riết vô.”“Hắn xâm xâm đi lại gần thi nhơn rồi hai người nói gì với nhau Phượng không thể nghe được.”