Phim chiếu bóng và cái rạp chiếu nó, chữ mượn tiếng Pháp của Sài Gòn xưa.
Tiếng Anh: The cinema and the picture house, the old Saigon loanword from the French.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Phim chiếu bóng và cái rạp chiếu nó, chữ mượn tiếng Pháp của Sài Gòn xưa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chiếu bóng. Chữ nầy mượn tiếng Pháp và người Sài Gòn viết ra hai âm rời. Trong kho văn nó đứng cho ba thứ: cái phim, cái rạp, và cái buổi đi chơi. Đi xi nê là một cuộc hẹn: đón em, hai đứa đi xi nê rồi ra bát phố vài vòng, chui vào tiệm kem ngồi rồi về. Nó cũng đẻ ra chữ tài tử xi nê và cô đào xi nê để gọi người đóng phim.
🇬🇧 The pictures. The word comes from the French and a Saigon writer sets it down in two separate syllables. In the corpus it stands for three things: the film, the house, and the outing. Going to the pictures is an assignation, with a stroll and an ice afterward. It also breeds the phrases for a film actor and a film actress.
Thí dụ:
Hạnh lúc nào cũng chứa một kho chuyện xi nê, gặp người là xổ ra như pháo tết.
Hanh always carries a whole store of film talk and lets it off like new year crackers whenever she meets anybody.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaHắn nhìn nóc mùng như khán giả xi nê nhìn màn bạc lúc phim đang tới phần cụp lạc.
He looked at the roof of the net as a picture goer looks at the screen when the film reaches the embrace.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoẢnh phóng đại vuông vức một thước, mặt người to như ảnh gros plan xi nê.
The photograph was enlarged to a square metre, the face as large as a close up in the pictures.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênĐêm nay thứ tư, trời nắng ráo, dễ đi đứng, nhưng chàng lại sợ chúng nó đi xi nê xuất tối.
Tonight is Wednesday and dry underfoot and easy going, but he fears they may go to the late showing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngChỉ lo chúng nó hỏi chuyện đời thôi, chẳng hạn như chuyện xi nê.
I only worry that they will ask about the world, about the pictures for instance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápPhương đưa Thái Hòa đi xem một phim cũ, có Audrey Hepburn, cô đào xi nê mà Phương si mê hồi vừa lớn.
Phuong took Thai Hoa to see an old film with Audrey Hepburn, the film actress Phuong had adored when he was newly grown.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngCó quán kem này há, quán chè này há, rạp xi nê này há.
There is an ice shop here, look, and a sweet soup shop here, and a picture house here.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaUyển sẽ không diễn tả anh Lương đẹp như tài tử xi nê.
Uyen would not describe Luong as handsome like a film actor.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoKỷ niệm ngày thành hôn, Vũ rủ tôi đi xi nê buổi tối.
On their wedding anniversary, Vu asked me out to the pictures in the evening.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiThành ra Hương đi xi nê đêm nay là tốt.
So it is a good thing that Huong is going to the pictures tonight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hạnh lúc nào cũng chứa một kho chuyện xi nê, gặp người là xổ ra như pháo tết.”“Hắn nhìn nóc mùng như khán giả xi nê nhìn màn bạc lúc phim đang tới phần cụp lạc.”“Ảnh phóng đại vuông vức một thước, mặt người to như ảnh gros plan xi nê.”“Đêm nay thứ tư, trời nắng ráo, dễ đi đứng, nhưng chàng lại sợ chúng nó đi xi nê xuất tối.”“Chỉ lo chúng nó hỏi chuyện đời thôi, chẳng hạn như chuyện xi nê.”“Phương đưa Thái Hòa đi xem một phim cũ, có Audrey Hepburn, cô đào xi nê mà Phương si mê hồi vừa lớn.”“Có quán kem này há, quán chè này há, rạp xi nê này há.”“Uyển sẽ không diễn tả anh Lương đẹp như tài tử xi nê.”