Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Lấn vào, đụng tới chỗ, quyền hay vật của người khác mà mình không được phép.

Tiếng Anh: To intrude on or violate a place, right or thing that belongs to others without leave.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
xâm phạm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Lấn vào, đụng tới chỗ, quyền hay vật của người khác mà mình không được phép.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1lấn vào, đụng tớiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kho văn hay gặp nó trong bất khả xâm phạm, để nói chỗ hay vật không ai được đụng tới, như của thiêng liêng trên bàn thờ hay một hòn đảo hiểm trở. Nó cũng dùng cho việc lấn vào địa phận, tài sản hay ước lệ của người khác, và cho điều xấu len vào nơi mình giữ gìn, như phong vũ xâm phạm tới ngưỡng cửa gia đình.

🇬🇧 The corpus often meets it in inviolable, for places or things no one may touch, like sacred objects on the altar or a rugged island. It is also used for encroaching on another's territory, property or agreement, and for trouble creeping into what one protects, like storms reaching the family's threshold.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Phượng hay xâm lấn địa phận của chàng, còn chỗ chúng ngự trị thì bất khả xâm phạm.

Phuong often encroached on his territory, while the spot where they themselves held sway was untouchable.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Những cuộc phong vũ, bác không để nó xâm phạm đến ngưỡng cửa gia đình.

The storms of life, he did not let them reach the family's threshold.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Ban tổ chức đã phân chỗ cho mỗi đội rồi, mình không thể xâm phạm qua biên giới khác được.

The organizers have already assigned each team its place, we cannot cross into another's area.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Có nước tham chiến thua quá còn xâm phạm ước-lệ đó chớ hai vợ chồng nầy thật là đứng đắn, thành tâm, thật ý.

Some warring nations, when badly beaten, still break that agreement, but this couple is truly upright, sincere and honest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió

Đó là cuộc xâm phạm bất-hợp-pháp một địa hạt quí báu nhứt của con người, địa hạt sâu kín của trí, của lòng họ.

It is an unlawful intrusion into the most precious domain of a person, the hidden domain of their mind and heart.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Hằng ngày, các bộ hạ phải luyện tập võ nghệ cho tinh thông, cấm tuyệt không xâm phạm tài sản của người chài lưới ở ven biển.

Every day the followers had to train in martial arts until skilled, and were strictly forbidden to touch the property of the fishermen along the coast.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Tôi bỏ ba bôi lót ngoài đầu cuộn, vì ba bôi ấy có thể bị ánh sáng xâm phạm, chụp hay hư, và tôi đã chụp rồi ở nhà hai bôi nữa.

I discarded the three frames at the start of the roll, since light may have got to them, and I had already shot two more at home.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Địa bàn của họ ở khít vách với địa bàn của ta, mà cũng không phải là bất khả xâm phạm mà tưởng rằng Tàu để yên cho họ bất hợp tác.

Their territory lay wall to wall with ours, and it was not so inviolable that one could think the Chinese would leave them alone to refuse cooperation.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Đó là những điều kiện khiến cho hòn Thạch Bàn là một nơi bất khả xâm phạm, người mình có biết, cũng chẳng làm sao cướp kho tàng của họ được.

Those are the conditions that make Thach Ban island an impregnable place, and even if our people knew of it they could not rob their treasure.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Bình hương và bình bông bằng sứ Lái thiêu trên bàn thờ, cỡ ném xuống đất một cái thì bể dòn lắm, nhưng đó là của thiêng liêng bất khả xâm phạm.

The incense burner and flower vase of Lai Thieu porcelain on the altar would shatter if thrown to the ground, but they were sacred and untouchable.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phượng hay xâm lấn địa phận của chàng, còn chỗ chúng ngự trị thì bất khả xâm phạm.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Những cuộc phong vũ, bác không để nó xâm phạm đến ngưỡng cửa gia đình.”
Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước, Chương 10
“Ban tổ chức đã phân chỗ cho mỗi đội rồi, mình không thể xâm phạm qua biên giới khác được.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 2
“Có nước tham chiến thua quá còn xâm phạm ước-lệ đó chớ hai vợ chồng nầy thật là đứng đắn, thành tâm, thật ý.”
Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió, Cái Bách-xê
“Đó là cuộc xâm phạm bất-hợp-pháp một địa hạt quí báu nhứt của con người, địa hạt sâu kín của trí, của lòng họ.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần V
“Hằng ngày, các bộ hạ phải luyện tập võ nghệ cho tinh thông, cấm tuyệt không xâm phạm tài sản của người chài lưới ở ven biển.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Đảng "Cánh Buồm Đen"
“Tôi bỏ ba bôi lót ngoài đầu cuộn, vì ba bôi ấy có thể bị ánh sáng xâm phạm, chụp hay hư, và tôi đã chụp rồi ở nhà hai bôi nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 1
“Địa bàn của họ ở khít vách với địa bàn của ta, mà cũng không phải là bất khả xâm phạm mà tưởng rằng Tàu để yên cho họ bất hợp tác.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 8. Thượng Việt, người Mường và Tô-tem Lạc Việt