Nhích qua chỗ khác một chút; cũng là đi lại từ nơi này qua nơi kia.
Tiếng Anh: To shift a little to another place; also to travel from one place to another.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhích qua chỗ khác một chút; cũng là đi lại từ nơi này qua nơi kia.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn nghĩa nhỏ là một món nằm y chỗ hay nhích một chút: để trên nóc tủ không xê dịch, nó không xê dịch được, mặt trời đã xê dịch ít nhiều, tiếng động của tập vở xê dịch. Nghĩa lớn là chuyện đi lại, và kho văn tính tiền và tính phương tiện cho nó: cuộc xê dịch dễ dàng bởi xe đò chạy trực tiếp, chi phí về xê dịch, không có quyền xê dịch bằng phương tiện nào khác hơn là xe nhà, không tội gì mà xê dịch cho tốn tiền xích lô. Có người vô một gánh để được đi: gia nhập đoàn mãi võ để xê dịch đây đó. Và kho văn lấy nó làm một lời khuyên: nên thử xê dịch ra khỏi thành phố để hiểu thành phố.
🇬🇧 In the corpus the small sense is a thing that stays put or shifts a hair. The large sense is travel, and the corpus reckons its cost and its means. One character joins a troupe in order to do it. And the corpus makes a piece of advice of it.
Thí dụ:
Roi này để trên nóc tủ, không xê dịch, như lưỡi gươm treo trên vách nhà tướng.
This whip lay on top of the cabinet and was never shifted, like a sword hung on a general's wall.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNhưng mặt trời đã xê dịch ít nhiều nên giọt nắng chỉ rơi trên tóc Liên thôi.
But the sun had shifted somewhat, so the drop of light fell only on Lien's hair.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITrời nầy thì không tội gì mà chủ nợ và nhà báo lại xê dịch cho tốn tiền xích lô.
In weather like this there is no reason for the creditor and the newspaperman to shift themselves about and spend on pedicab fares.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngLớp học rộn ràng những tiếng động của tập vở xê dịch, thước kẻ, guốc, tiếng cười.
The classroom was loud with the noises of books being shifted, of wooden clogs, of laughter.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaÔng kinh ngạc mà thấy sự bất thường trong phương tiện xê dịch của vợ ông.
He was astonished to see something out of the ordinary in his wife's means of getting about.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTôi gia nhập đoàn mãi võ để xê dịch đây đó, mong ngày kia gặp lại mẹ cha.
I joined a troupe of travelling fighters so as to move about here and there, hoping one day to find my parents again.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiLoài người chẳng những di chuyển trên bộ mà còn có thể xê dịch dưới nước như chúng ta.
Mankind not only moves about on land but can travel under the water as we do.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaChánh phủ sẽ đài thọ tất cả chi phí về xê dịch và ăn ở hai nơi ấy trong vòng hai tháng rưỡi.
The government will bear all the costs of travel and of board in those two places for two months and a half.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngChúng ta nên thử xê dịch ra khỏi thành phố để hiểu thành phố.
We ought to try moving ourselves out of the city in order to understand the city.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngĐôi bóng người xê dịch trên bờ ven nhỏ, che dù.
A pair of shapes moved along the narrow bank, under a parasol.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Roi này để trên nóc tủ, không xê dịch, như lưỡi gươm treo trên vách nhà tướng.”“Nhưng mặt trời đã xê dịch ít nhiều nên giọt nắng chỉ rơi trên tóc Liên thôi.”“Trời nầy thì không tội gì mà chủ nợ và nhà báo lại xê dịch cho tốn tiền xích lô.”“Lớp học rộn ràng những tiếng động của tập vở xê dịch, thước kẻ, guốc, tiếng cười.”“Ông kinh ngạc mà thấy sự bất thường trong phương tiện xê dịch của vợ ông.”“Tôi gia nhập đoàn mãi võ để xê dịch đây đó, mong ngày kia gặp lại mẹ cha.”“Loài người chẳng những di chuyển trên bộ mà còn có thể xê dịch dưới nước như chúng ta.”“Chánh phủ sẽ đài thọ tất cả chi phí về xê dịch và ăn ở hai nơi ấy trong vòng hai tháng rưỡi.”