Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Unlucky, and in Southern belief a run of ill fortune that clings.

Tiếng Anh: Là gặp chuyện không may, và trong bụng người Nam Bộ nó còn là một thứ vận, một cái số đeo theo người.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
xui xẻo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Unlucky, and in Southern belief a run of ill fortune that clings.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1gặp chuyện không mayđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Gặp chuyện không may. Khác không may ở chỗ nó không chỉ nói một lần trật: trong bụng người Nam Bộ nó là một thứ vận, một cái số đeo theo người hoặc theo cả một cái áo.

🇬🇧 Meeting with ill luck. Unlike a plain mischance it names a run: in Southern belief it is a fortune that clings to a person, or even to a garment.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Thí dụ như ngày hôm qua tại Sài-gòn mấy người đó gặp xui xẻo, mình đâu hay biết.

Suppose that yesterday in Sài Gòn those people met with ill luck, how would we know.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Cô thấy không cô Vi, những người đàn bà đẹp thường đem xui xẻo đến cho người khác.

Do you see, beautiful women often bring ill luck on others.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Hôm qua, ông Chúa gặp chuyện xui xẻo như thiên hạ đồn đãi, ông nghe chớ?

Yesterday the master met with ill luck as the world says, have you heard?

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Vả lại, áo của nó xui xẻo lắm, thi rớt có lẽ cũng vì áo ấy phần nào.

Besides, that shirt of his is very unlucky, and failing the exam was perhaps partly its doing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Đêm nay xui xẻo quá, đi chơi không gặp đứa nào hết, say một mình thật không thú vị gì cả.

Tonight is very unlucky, out and meeting nobody, and drinking alone is no pleasure at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Em hỏi chú coi còn xe cộ gì hông, hay là hết luôn nữa đi thì tụi mình xui xẻo tận mạng rồi!

Ask him whether any transport is left, for if there is none we are unlucky to the last.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Những anh chàng gặp đêm xui xẻo chia nhau đi từng nhà mà rủ ren.

The men who met an unlucky night split up and went house to house to coax.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Tại cái số mình xui xẻo, chớ bộ ai muốn như vậy hay sao anh.

It is my unlucky lot, for surely nobody would wish it so.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Họ đến nhà mình, rủi mình sắp đi đâu là tại cái xui xẻo của mình, chớ họ nào biết trước mà tránh.

They come to our house and if we are just going out that is our own ill luck, for how could they know to avoid it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Anh tài xế nhớ lại một vố xui xẻo khi anh ta mới vào nghề.

The driver recalled one unlucky turn when he was new to the trade.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Thí dụ như ngày hôm qua tại Sài-gòn mấy người đó gặp xui xẻo, mình đâu hay biết.
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Ngày Xuân Nghe Chim Hót
Cô thấy không cô Vi, những người đàn bà đẹp thường đem xui xẻo đến cho người khác.
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 13
Hôm qua, ông Chúa gặp chuyện xui xẻo như thiên hạ đồn đãi, ông nghe chớ?
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
Vả lại, áo của nó xui xẻo lắm, thi rớt có lẽ cũng vì áo ấy phần nào.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Đêm nay xui xẻo quá, đi chơi không gặp đứa nào hết, say một mình thật không thú vị gì cả.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
Em hỏi chú coi còn xe cộ gì hông, hay là hết luôn nữa đi thì tụi mình xui xẻo tận mạng rồi!
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 3
Những anh chàng gặp đêm xui xẻo chia nhau đi từng nhà mà rủ ren.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Đôi Bạn Mắc Hoa Vông
Tại cái số mình xui xẻo, chớ bộ ai muốn như vậy hay sao anh.
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ VI