Nhỏ mà đẹp, coi vừa mắt và dễ mến.
Tiếng Anh: Small and pretty, pleasing to the eye and easy to like.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhỏ mà đẹp, coi vừa mắt và dễ mến.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Xinh là đẹp, xắn là tiếng đệm thêm cái gọn gàng nho nhỏ. Trong kho văn Nam Bộ nó khen cái nhỏ, nên nó hay đứng sau mấy danh từ nhỏ: nét mặt xinh xắn, chiếc miệng xinh xắn, những dòng chữ xinh xắn, những con bướm xinh xắn, chiếc nôi xinh xắn. Nó cũng khen cả người: một thiếu nữ xinh xắn, hai đứa bé gái xinh xắn. Nó đi cặp với duyên dáng, dễ thương, khéo léo. Và nó qua được cho cái không ai ngờ, vì có câu cho những điếu thuốc lá trở nên xinh xắn dễ thương hơn lúc nào hết.
🇬🇧 The first element means pretty and the second adds a trim smallness. In the Southern corpus it praises what is small, so it follows small nouns, a face, a mouth, lines of writing, butterflies, a cradle. It praises whole persons too. It pairs with words for charm, sweetness and deftness. And it passes over to the unexpected, in one sentence making cigarettes prettier and dearer than ever.
Thí dụ:
Một thiếu nữ xinh xắn đang ngồi dưới bóng cây với một cậu bé trạc mười bốn tuổi.
A pretty girl sat in the shade of a tree with a boy of about fourteen.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmCô có đôi mắt thật buồn và nụ cười thật xinh xắn.
She had very sad eyes and a very pretty smile.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiTrong bức ảnh có hình của một thiếu phụ trẻ đẹp và hai đứa bé gái xinh xắn.
In the photograph were a young and beautiful woman and two pretty little girls.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTự nhiên Lũy thấy những điếu thuốc lá trở nên xinh xắn dễ thương hơn lúc nào hết.
Of itself the cigarettes seemed to Luy prettier and dearer than ever.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaNhững trang giấy vở đầy chữ của Thục, những dòng chữ xinh xắn reo múa trước mắt tôi.
Thuc's notebook pages full of writing, those pretty lines dancing before my eyes.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayPhiến cẩn thận lẻn từng bước để được tới gần những con bướm xinh xắn ấy.
Phien crept carefully step by step to get near those pretty butterflies.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuNét mặt xinh xắn của cô chợt căng thẳng khi cô sắp sửa đặt môi húp thử một chút cháo.
Her pretty face went suddenly tense as she was about to put her lips to a little of the gruel.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNhưng tôi thích được nhìn chiếc miệng xinh xắn của Nấm Hương ngậm bánh.
But I liked watching Nam Huong's pretty mouth close on a cake.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaMột nếp nhà xinh xắn núp bóng cây dừa thứ năm ấy.
A pretty little house sheltered in the shade of that fifth coconut palm.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngSau mùa thi Phượng trông lớn ra, khôn hơn, và xinh xắn khéo léo hơn.
After the examinations Phuong looked older, wiser, prettier and more adroit.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một thiếu nữ xinh xắn đang ngồi dưới bóng cây với một cậu bé trạc mười bốn tuổi.”“Nữ sinh nào xinh xắn, duyên dáng thì thế nào cũng được nhiều chị theo “cua”.”“Trong bức ảnh có hình của một thiếu phụ trẻ đẹp và hai đứa bé gái xinh xắn.”“Tự nhiên Lũy thấy những điếu thuốc lá trở nên xinh xắn dễ thương hơn lúc nào hết.”“Những trang giấy vở đầy chữ của Thục, những dòng chữ xinh xắn reo múa trước mắt tôi.”“Phiến cẩn thận lẻn từng bước để được tới gần những con bướm xinh xắn ấy.”“Nét mặt xinh xắn của cô chợt căng thẳng khi cô sắp sửa đặt môi húp thử một chút cháo.”“Nhưng tôi thích được nhìn chiếc miệng xinh xắn của Nấm Hương ngậm bánh.”