Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “xăng văng” là gì?

vội vã, tất tả, đi lại lo việc

Tiếng Anh: Xăng văng describes hurried, bustling movement or, in older literary use, restless impatience while waiting. It does not by itself establish urgency, carelessness, or danger.

Cách đọc
xăng văng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Xăng văng là từ vùng/ít dùng tả dáng vội vã, tất tả, đi tới đi lui lo việc; trong văn liệu cũ còn chỉ trạng thái sốt ruột, đứng ngồi không yên vì mong chờ. Hai nét gặp nhau ở sự bồn chồn và chuyển động thiếu thư thả nhưng không phải câu nào cũng có cả hai. Không suy người xăng văng là cẩu thả, có lỗi, đang gặp nguy hay việc thiệt sự khẩn cấp; phải nêu hành động và hoàn cảnh. Phân biệt đầu mục xăng văng với tổ hợp tự do xăng văng ra ngoài, nơi xăng là nhiên liệu còn văng là bắn/tung ra.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xăng văng”:

2 nét nghĩa
1vội vã, tất tả, đi lại lo việcCách di chuyển; công việc[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tả dáng hoặc cách di chuyển gấp gáp, thường qua nhiều việc/nơi; không tự suy cẩu thả hay nguy hiểm.

🇬🇧 Hurriedly or bustling about from task to task.

Cụm thường gặp:
đi xăng văngchạy xăng văngxăng văng lo việcdáng xăng văng
Mẫu ngữ pháp:
đi/chạy + xăng văngxăng văng + động từ

Thí dụ:

Sáng sớm, dì Năm đi xăng văng lo từng mâm cỗ.

Early in the morning, Aunt Năm hurries about tending to each food tray.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh chạy xăng văng giữa kho và quầy để tìm đủ đơn hàng.

He rushes back and forth between the storeroom and counter to complete the order.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thấy chị xăng văng, tôi hỏi việc nào cần phụ trước.

Seeing her bustling about, I ask which task needs help first.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xăng văng tả dáng vội vã chứ không tự chứng minh người ấy làm ẩu.

Xăng văng describes a hurried manner and does not prove that the person works carelessly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch xăng văng trong câu này dùng hurriedly vì nhân vật đang chạy nhiều chỗ.

This sentence translates xăng văng as hurriedly because the character is rushing among several places.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đừng lái xe xăng văng chỉ vì sợ trễ vài phút.

Do not drive in a frantic rush merely for fear of being a few minutes late.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2sốt ruột, đứng ngồi không yên vì chờ đợiCảm xúc; văn liệu cũ[văn chương]
B2

🇻🇳 Lớp nghĩa cũ nhấn sự bồn chồn và không yên trong lúc mong tin hoặc chờ việc.

🇬🇧 Restless and impatient while waiting or anticipating something.

Cụm thường gặp:
lòng xăng văngxăng văng chờđứng ngồi xăng văng
Mẫu ngữ pháp:
xăng văng + chờ/monglòng/dạ + xăng văng

Thí dụ:

Ông ngồi xăng văng chờ ghe của con về tới bến.

He waits restlessly for his child's boat to reach the landing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lòng xăng văng trong câu thơ cũ là sốt ruột mong tin, không phải chạy vội.

Lòng xăng văng in the old poem means anxiously awaiting news, not rushing on foot.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cổ xăng văng nhìn đồng hồ nhưng chưa có dữ kiện nào cho thấy chuyến xe gặp nạn.

She watches the clock restlessly, but there is no evidence that the bus is in danger.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập chú thích xăng văng là đứng ngồi không yên trong đoạn văn cổ.

The editor glosses xăng văng as unable to sit still in the old passage.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ra tới mé sông, Thu Thủy thấy chồng còn đương xăng văng xéo véo, kiếm ghe mượn đưa ra tàu.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 16
“Tư Cầu xăng văng xéo véo nói:”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 7
“Cái điệu bộ xăng văng xéo véo của anh đó thì dễ bị lộ tẩy lắm.”
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
“- Thiệt em làm cho anh lo xăng văng xéo véo chớ phải chơi đâu”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “xăng văng”

“xăng văng” nghĩa là gì?

vội vã, tất tả, đi lại lo việc

“xăng văng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chúa tàu Kim Qui của Hồ Biểu Chánh: “Ra tới mé sông, Thu Thủy thấy chồng còn đương xăng văng xéo véo, kiếm ghe mượn đưa ra tàu.”

“xăng văng” có biến thể vùng miền nào?

“xăng văng” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: xăng văng (Nam Bộ và một số vùng), vội vã; tất tả; bồn chồn; sốt ruột (Tiếng Việt toàn quốc).

“xăng văng” thuộc từ loại gì?

“xăng văng” thuộc từ loại tính từ, cụm trạng từ chỉ cách thức. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.