Trở lại từ điển

xế chiều

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Late afternoon; of a life, its declining years.

Tiếng Anh: Là khoảng chiều khi bóng nắng đã nghiêng hẳn, gần tối, và đem nói về một đời người thì nghĩa là tuổi đã già.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
xế chiều(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Late afternoon; of a life, its declining years.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1khoảng chiều khi bóng nắng đã nghiêng hẳnđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Khoảng chiều khi bóng nắng đã nghiêng hẳn, gần tối. Tiếng xế nghĩa là nghiêng qua. Đem nói về một đời người thì nghĩa là tuổi đã già, lúc xế chiều của đời.

🇬🇧 The part of the afternoon when the light has clearly slanted, near dusk. The first element means to tilt. Of a human life it names the declining years.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Đến xế chiều, nghe bên ngoài hoàn toàn im lặng, nàng Út mới dám ló mặt ra.

By late afternoon, hearing it wholly silent outside, the youngest dared show her face.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Bà Hương Sư lại dặn tắm rửa cho sắp nhỏ sạch sẽ rồi xế chiều bà sẽ trở qua bà rước.

She told them to wash the children clean and in the late afternoon she would come back to fetch them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Ăn cơm rồi, trời đã xế chiều, nước rúng ròng mấy tên bạn sửa soạn chèo đặng lui ghe.

The meal done and the afternoon far gone, the tide ebbing, the hands made ready to row the boat off.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Trời gần xế chiều, ba vị Tiên lại hiện xuống, trao cho Dê đủ ba lễ vật.

The afternoon drawing late, the three immortals appeared again and gave him all three gifts.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Rồi mãi xế chiều, chú phó hương quản mới tất tả bước vào, lạy cụ hai lạy như thường lệ.

Then only in the late afternoon did the deputy officer hurry in and bow twice as usual.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Xế chiều chú Sáu trở về để thúc hối Nhung chuẩn bị cơm nước đãi thầy.

In the late afternoon he came back to press her to prepare food for the guest.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Mãi xế chiều, bao nhiêu nguyên liệu tẩn liệm đã chuẩn bị đầy đủ.

Only by late afternoon was everything needed for the shrouding ready.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nó sẽ giàu có, và biết ai là mẹ ruột, không lẽ nó không giúp đỡ Liên trong lúc xế chiều hay sao ?

She will be rich and will know her true mother, so surely she will help her in her declining years.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Hôm nay đúng ngày sốt nhưng cơn sốt đến vào lúc xế chiều.

Today was the fever's day, but the fit came in the late afternoon.

Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến

Đến xế chiều, nàng mới đến tận lâu đài của mụ Thủy Ngư.

Only in the late afternoon did she reach the castle of that creature.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Đến xế chiều, nghe bên ngoài hoàn toàn im lặng, nàng Út mới dám ló mặt ra.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
Bà Hương Sư lại dặn tắm rửa cho sắp nhỏ sạch sẽ rồi xế chiều bà sẽ trở qua bà rước.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Ăn cơm rồi, trời đã xế chiều, nước rúng ròng mấy tên bạn sửa soạn chèo đặng lui ghe.
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 5
Trời gần xế chiều, ba vị Tiên lại hiện xuống, trao cho Dê đủ ba lễ vật.
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, III. Dê cưới vợ
Rồi mãi xế chiều, chú phó hương quản mới tất tả bước vào, lạy cụ hai lạy như thường lệ.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Chiếc Ghe "Ngo"
Xế chiều chú Sáu trở về để thúc hối Nhung chuẩn bị cơm nước đãi thầy.
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 2
Mãi xế chiều, bao nhiêu nguyên liệu tẩn liệm đã chuẩn bị đầy đủ.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
Nó sẽ giàu có, và biết ai là mẹ ruột, không lẽ nó không giúp đỡ Liên trong lúc xế chiều hay sao ?
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 6