Động lòng, rung động trước một cảnh, một lời hay một chuyện; cũng chỉ chính cái rung động đó.
Tiếng Anh: To be moved or stirred by a sight, a word or an event; also the emotion itself.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Động lòng, rung động trước một cảnh, một lời hay một chuyện; cũng chỉ chính cái rung động đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó vừa như động từ vừa như danh từ. Làm động từ, nó hay đi với quá, dễ, bị: xúc cảm quá nên không nói được nữa, dễ xúc cảm, không ưa bị xúc cảm. Làm danh từ, nó đi với niềm, sự, những: sự xúc cảm chân thành, những xúc cảm mạnh, những niềm xúc cảm. Cái cớ thường là một câu chuyện, một giọng nói, một cảnh đời người khác. Kho văn cũng tả người lâu ngày thành dửng dưng, không còn xúc cảm nữa.
🇬🇧 The corpus uses it both as a verb and a noun. As a verb it pairs with too, easily, be made to: too moved to speak, easily moved, disliking being stirred. As a noun it goes with words meaning a surge, a sense, feelings: sincere emotion, strong emotions. The cause is usually a story, a voice, or the sight of others' lives. The corpus also describes people who in time grow indifferent and feel nothing any more.
Thí dụ:
Nay nghe cụ tả cảnh đời của dân cư trong hòn, chúng tôi xúc cảm rồi giựt mình.
Now hearing you describe the life of the people on the island, we were moved, and startled.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhGiọng Lê biểu lộ sự xúc cảm chân thành, làm cho cả bọn đều bùi ngùi ái ngại.
Le's voice showed sincere emotion, and the whole group felt touched and concerned.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenChuyện có thật, xảy ra trên tỉnh em, chớ không phải em bịa ra để cho anh bị xúc cảm.
It really happened, in my province; I did not make it up to stir your feelings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IILúc đầu thì tôi khổ thật, nhưng lâu dần tôi cũng thành dửng dưng, không còn xúc cảm nữa.
At first I truly suffered, but in time I grew indifferent and no longer felt anything.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòCô Vân xúc cảm quá nên không nói được nữa, cô ngồi ngoẻo đầu nhắm mắt mà giọt lệ chan hòa.
Van was too moved to speak any further; she sat with her head drooping and her eyes shut, her tears streaming.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhRồi các con cái khác cũng đem đến cho Thầy những xúc cảm mạnh.
Then the other children too brought the teacher strong emotions.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétChàng tin như thế, mặc dầu vừa thấy Lệ xúc cảm mạnh khi nãy.
He believed so, though he had just seen Le deeply moved a moment ago.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờChính lòng nó, nó cũng đang thấy rộn lên những niềm xúc cảm.
In its own heart, too, it felt stirrings of emotion.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi MộngĐịnh bứt ngang câu chuyện vì chàng rất không ưa bị xúc cảm.
Dinh cut the conversation short, because he greatly disliked being moved.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenChàng có một tấm lòng rất dễ xúc cảm với một tình yêu bao la: tình yêu tất cả vạn vật và nhơn loại.
He had a heart easily moved, with a boundless love: love for all creation and all humankind.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nay nghe cụ tả cảnh đời của dân cư trong hòn, chúng tôi xúc cảm rồi giựt mình.”“Giọng Lê biểu lộ sự xúc cảm chân thành, làm cho cả bọn đều bùi ngùi ái ngại.”“Chuyện có thật, xảy ra trên tỉnh em, chớ không phải em bịa ra để cho anh bị xúc cảm.”“Lúc đầu thì tôi khổ thật, nhưng lâu dần tôi cũng thành dửng dưng, không còn xúc cảm nữa.”“Cô Vân xúc cảm quá nên không nói được nữa, cô ngồi ngoẻo đầu nhắm mắt mà giọt lệ chan hòa.”“Rồi các con cái khác cũng đem đến cho Thầy những xúc cảm mạnh.”“Chàng tin như thế, mặc dầu vừa thấy Lệ xúc cảm mạnh khi nãy.”“Chính lòng nó, nó cũng đang thấy rộn lên những niềm xúc cảm.”