Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To upset a settled order; also the upheaval itself.

Tiếng Anh: Là làm cho cái đang yên nếp bị đảo lộn hết, và cũng dùng như danh từ chỉ chính cái cảnh đảo lộn đó.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
xáo trộn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To upset a settled order; also the upheaval itself.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1làm cho cái đang yên nếp bị đảo lộnđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Làm cho cái đang yên nếp bị đảo lộn hết. Cũng dùng như danh từ chỉ chính cái cảnh đảo lộn đó. Nói về lòng người thì nghĩa là trong bụng không còn yên, không còn sắp xếp được nữa.

🇬🇧 To throw a settled order into confusion, and also the confusion itself. Said of the heart it means that within is no longer at peace nor able to be ordered.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Có lẽ chiến tranh đã xáo trộn khiếu thưởng thức của một thế hệ người mà thôi.

Perhaps war had merely upset the taste of one generation of people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Tâm thuộc vào hạng người không chịu nổi sự xáo trộn trong thói quen của anh.

He was of the sort who cannot bear an upset in their habits.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Hoa chi sòng bạc thâu được 400 000 quan vào năm rồi nhưng gây xáo trộn ở làng xóm.

The gambling levy took four hundred thousand last year but upset the villages.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Chính các ông khác, đặt Tượng Quận ở Việt Nam mới là làm xáo trộn tất cả.

It is the other gentlemen, placing that ancient commandery in Vietnam, who upset everything.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Thế sự ngày càng đổi thay, nếp sống xáo trộn ít nhiều là điều dĩ nhiên.

The world changes daily, and that the pattern of living is somewhat upset is only natural.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Đến khi anh Hưng chợt mớm cái tình yêu ấy mi mới cảm thấy bị xáo trộn.

Only when he offered that love did you feel yourself upset.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Từ sáng tới giờ, tuy vẫn làm công việc hằng ngày, nhưng tâm hồn Hà Anh xáo trộn vô cùng.

Since morning, though she did her daily work, her soul was utterly upset.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Sau khi mẹ cô ra đi, Trà rất lo sợ sự xáo trộn trong gia đình này.

After her mother left she greatly feared the upheaval in this family.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Một sự xáo trộn đến cực độ, hồi lâu mới ổn định lại được trật tự.

An upheaval of the utmost degree, and only after long did order settle again.

Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến

À, người bịnh bị chấn động tâm thần, mất thăng bằng nơi tâm trí, rồi bản ngã bị xáo trộn đi.

Ah, the patient suffers a shock to the mind, loses balance within, and the self is upset.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Có lẽ chiến tranh đã xáo trộn khiếu thưởng thức của một thế hệ người mà thôi.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
Tâm thuộc vào hạng người không chịu nổi sự xáo trộn trong thói quen của anh.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 25
Hoa chi sòng bạc thâu được 400 000 quan vào năm rồi nhưng gây xáo trộn ở làng xóm.
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
Chính các ông khác, đặt Tượng Quận ở Việt Nam mới là làm xáo trộn tất cả.
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
Thế sự ngày càng đổi thay, nếp sống xáo trộn ít nhiều là điều dĩ nhiên.
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Nhận Xét Về Ca Dao Hậu Giang
Đến khi anh Hưng chợt mớm cái tình yêu ấy mi mới cảm thấy bị xáo trộn.
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 6
Từ sáng tới giờ, tuy vẫn làm công việc hằng ngày, nhưng tâm hồn Hà Anh xáo trộn vô cùng.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 4
Sau khi mẹ cô ra đi, Trà rất lo sợ sự xáo trộn trong gia đình này.
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 12