Là cả đám người sống chung với nhau theo một lề lối, và trong truyện Nam Bộ nó thường nghĩa hẹp là giới trên, chỗ người ta muốn được vô.
Tiếng Anh: Society, the people living under one set of ways.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cả đám người sống chung với nhau theo một lề lối, và trong truyện Nam Bộ nó thường nghĩa hẹp là giới trên, chỗ người ta muốn được vô.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cả đám người sống chung với nhau theo một lề lối. Nhưng điều đáng để ý là trong truyện Nam Bộ nó rất thường mang nghĩa hẹp: cái giới trên, chỗ có vai vế, chỗ người ta muốn được đưa vô. Vì vậy có cụm đưa con vào xã hội, thuộc hạng người nào trong xã hội, lên trong xã hội. Nó cũng dùng nghĩa rộng để xét cả một xứ.
🇬🇧 The whole body of people living under one set of ways. But what is worth marking is that Southern stories very often give it a narrow sense: the upper circle, the place of standing, into which one wishes to be brought. Hence the phrases about being introduced into it, or one's rank within it. It also serves in the wide sense for judging a whole country.
Thí dụ:
Xã hội của mình trụy lạc đến nỗi không thích đường ngay, không ưa lẽ phải nữa.
Our society is so far fallen that it no longer likes the straight road or cares for what is right.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhChị em chúng tôi chuyên lo mở đường tấn hóa cho phụ nữ về phương diện xã hội.
We sisters are busy opening a road of advance for women on the side of society.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩCái ngày trở lại đất liền, sống chung với xã hội loài người còn xa lơ xa lắc.
The day of returning to the mainland and living among the society of people is far, far off.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamPhương chi, Hương lại đòi "nhờ bạn của má đưa con vào xã hội" và nàng đã hứa.
Besides, she asked that her mother's friend bring her into society, and had been promised it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácXã hội Âu châu rất cưng văn nghệ sĩ của họ và nuôi hạng người này rất đầy đủ.
European society pets its artists very much and keeps that sort of person very fully.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoChừng nào má tôi trăm tuổi già rồi thì có lẽ tôi sẽ hiến thân cho xã hội phụ nữ.
When my mother reaches her hundred years, perhaps I shall give myself to the society of women.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhThúy không lên được trong xã hội nhờ của phụ ấm, toan lên bằng đường nghệ thuật.
Unable to rise in society on her father's means, she set about rising by way of art.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoAnh Sáu xem qua thì biết nữ tướng thuộc vào hạng người nào trong xã hội rồi.
A glance was enough to tell him what sort of person in society the lady was.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácXã hội ta, dầu không muốn, cũng phải chịu giống các xã hội Âu Mỹ về khía cạnh đó.
Our society, unwilling though it be, must grow like the societies of the West in that respect.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngVào ở nhà Thanh mấy hôm là Liên biết cô chủ nhà thuộc hạng người gì trong xã hội.
A few days in her house and she knew what sort of person in society the mistress was.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xã hội của mình trụy lạc đến nỗi không thích đường ngay, không ưa lẽ phải nữa.”“Chị em chúng tôi chuyên lo mở đường tấn hóa cho phụ nữ về phương diện xã hội.”“Cái ngày trở lại đất liền, sống chung với xã hội loài người còn xa lơ xa lắc.”“Phương chi, Hương lại đòi "nhờ bạn của má đưa con vào xã hội" và nàng đã hứa.”“Xã hội Âu châu rất cưng văn nghệ sĩ của họ và nuôi hạng người này rất đầy đủ.”“Chừng nào má tôi trăm tuổi già rồi thì có lẽ tôi sẽ hiến thân cho xã hội phụ nữ.”“Thúy không lên được trong xã hội nhờ của phụ ấm, toan lên bằng đường nghệ thuật.”“Anh Sáu xem qua thì biết nữ tướng thuộc vào hạng người nào trong xã hội rồi.”