Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lủng lẳng” là gì?

Lủng lẳng là treo hay đeo buông xuống, một đầu móc vô chỗ cao, phần dưới đong đưa trong không khí; dạng nhấn là lủng la lủng lẳng.

Tiếng Anh: Dangling: hanging down from a point above, with the lower part free to swing; the emphatic form is lung la lung lang.

Cách đọc
lủng lẳng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lủng lẳng”:

1 nét nghĩa
1treo, đeo buông xuống, đong đưahình dạng, vị trí[thường]
B1

🇻🇳 Tả vật được treo hay đeo, một đầu móc hay buộc vô chỗ cao, phần còn lại buông xuống và dễ đong đưa qua lại. Hay đi với treo, đeo.

🇬🇧 Describes something hung or worn so that one end is hooked or tied to a point above and the rest hangs down, apt to sway to and fro. Often paired with treo or deo.

Cụm thường gặp:
treo lủng lẳngđeo lủng lẳnglủng lẳng sau lưng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lủng lẳnglủng lẳng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lủng lẳng

Thí dụ:

Trên chót cây cau, treo lủng lẳng nào là gấm vóc lụa là, tiền điếu, những giỏ đựng trái cây, bánh ngọt.

From the top of the areca palm dangled brocade and silk, strings of coins, and baskets of fruit and cakes.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Má phấn, môi hồng, mái tóc lấp lánh mấy vòng chuỗi đủ màu, lưng thắt một chiếc khăn xanh lủng lẳng một thanh kiếm gỗ.

Powdered cheeks, rosy lips, hair glittering with strings of coloured beads, and round the waist a blue sash with a wooden sword dangling from it.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Châu Tiếp đeo lủng lẳng ở nơi cổ một sợi dây chuyền lòi tói vàng có tượng Phật nhỏ xíu bằng ngà chạm.

From Chau Tiep's neck dangled a heavy gold chain with a tiny carved ivory Buddha.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Ăn không hết, mình bày ra khô chuột, treo lủng lẳng hàng trăm con từ trên kèo nhà.

With more than we could eat, we made dried rat and hung hundreds of them dangling from the rafters.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Thuyên nhìn theo chiếc giỏ đeo lủng lẳng sau lưng ông.

Thuyen watched the basket swinging on his back.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Kỳ lạ quá, làm như là trái tim chàng teo lại nhỏ hơn, và nó được treo lủng lẳng bằng một sợi dây, chớ không phải có chỗ nằm vững chãi như trước, hoặc được treo kiên cố như trước.

How strange: it was as if his heart had shrunk and now dangled on a thread, instead of resting firmly in place or hanging securely as before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Từ cửa khoang tàu, ngọn đèn lồng xuất hiện, treo lủng lẳng dưới bàn tay đứa nữ tỳ áo xanh.

From the cabin door a lantern appeared, dangling from the hand of the maid in blue.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hàng chục con rắn no tròn, bón láng, treo lủng lẳng, đong đưa, như những khúc dồi to tướng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
“Chừng xúm lại coi thì ô hô, thầy đội vừa bắn trúng một con heo rừng bé tí teo vừa mắc bẫy, chân còn treo lủng lẳng trên cây cần.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
“Trên chót cây cau, treo lủng lẳng nào là gấm vóc lụa là, tiền điếu, những giỏ đựng trái cây, bánh ngọt.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 12
“Châu Tiếp đeo lủng lẳng ở nơi cổ một sợi dây chuyền lòi tói vàng có tượng Phật nhỏ xíu bằng ngà chạm.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lủng lẳng”

“lủng lẳng” nghĩa là gì?

Lủng lẳng là treo hay đeo buông xuống, một đầu móc vô chỗ cao, phần dưới đong đưa trong không khí; dạng nhấn là lủng la lủng lẳng.

“lủng lẳng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Hàng chục con rắn no tròn, bón láng, treo lủng lẳng, đong đưa, như những khúc dồi to tướng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.