Hanging down from an attachment point with the rest freely suspended and able to swing. It describes position and movement, not by itself whether the object is secure or about to fall.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ tượng hình tả vật được giữ ở một điểm/phần trên, còn phần lớn buông xuống trong khoảng không và có thể đung đưa qua lại: dangling, hanging loosely. `Treo lủng lẳng` không tự khẳng định vật sắp rơi, dây buộc hỏng hay tình huống nguy hiểm; phải xem cấu tạo và văn cảnh. Dạng nhấn `lủng la lủng lẳng` cùng dạng gần `lủng liểng` tăng sức gợi hình. Không nhập với từ cổ `lung lăng` nghĩa dữ tợn, càn rỡ.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả vật có một đầu hoặc một phần được móc, buộc hay bám vào chỗ cao, phần còn lại buông trong không khí và dễ lắc qua lại.
🇬🇧 Describes an object attached, tied, or caught by one end or upper part while the rest hangs freely and can swing back and forth.
Ví dụ dùng từ:
Chùm khế lủng lẳng ngoài nhánh thấp, đứa nhỏ đứng dưới nhìn hoài.
A cluster of starfruit dangles from a low branch, and the child keeps looking up at it.
Source: VietLayers editorial exampleMấy chiếc lồng đèn lủng lẳng trước hiên, gió sông thổi qua là khẽ xoay.
Several lanterns dangle in front of the porch and turn gently whenever the river breeze passes.
Source: VietLayers editorial exampleAnh thợ gỡ sợi cáp lủng lẳng khỏi lối đi rồi cố định lại trên tường.
The technician removes the dangling cable from the walkway and secures it to the wall.
Source: VietLayers editorial exampleCái giỏ đeo lủng lẳng bên hông xe nên chạy chậm qua đoạn đường xóc.
The basket hangs at the side of the bike, so the rider slows down over the rough stretch.
Source: VietLayers editorial exampleCon khỉ nắm một tay trên nhánh, hai chân lủng lẳng phía dưới.
The monkey grips the branch with one hand while its legs dangle below.
Source: VietLayers editorial exampleTúi chìa khóa lủng lẳng ở móc cửa chớ không nằm trong ngăn kéo.
The key pouch is dangling from the door hook rather than lying in the drawer.
Source: VietLayers editorial exampleNhững giọt nước còn lủng lẳng ở đầu lá rồi mới rơi xuống mương.
Drops of water remain suspended at the tips of the leaves before falling into the ditch.
Source: VietLayers editorial exampleNói tấm bảng treo lủng lẳng chỉ tả tư thế; muốn biết có sắp rơi hay không phải kiểm tra chỗ bắt vít.
Saying that the sign is dangling describes its position; whether it may fall requires checking the fasteners.
Source: VietLayers editorial exampleCụm lủng la lủng lẳng làm cảnh chiếc võng trước nhà nghe vui và giàu nhịp hơn.
The phrase lủng la lủng lẳng gives the hammock in front of the house a more playful, rhythmic image.
Source: VietLayers editorial exampleLủng lẳng có dấu hỏi khác hẳn lung lăng cổ: một từ tả vật treo, một từ chê hành vi càn rỡ.
Lủng lẳng with hỏi tones differs entirely from old lung lăng: one describes a hanging object, the other condemns unruly conduct.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hàng chục con rắn no tròn, bón láng, treo lủng lẳng, đong đưa, như những khúc dồi to tướng.”
“Chừng xúm lại coi thì ô hô, thầy đội vừa bắn trúng một con heo rừng bé tí teo vừa mắc bẫy, chân còn treo lủng lẳng trên cây cần.”
“Trên chót cây cau, treo lủng lẳng nào là gấm vóc lụa là, tiền điếu, những giỏ đựng trái cây, bánh ngọt.”
“Châu Tiếp đeo lủng lẳng ở nơi cổ một sợi dây chuyền lòi tói vàng có tượng Phật nhỏ xíu bằng ngà chạm.”