An expressive word with two uses: to be up and busily preparing or tidying with subdued clattering sounds, and to be in a state of internal friction or discord within a family, couple, or group.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ gợi âm/gợi hoạt động có hai nét nghĩa. `Lục đục dậy, lục đục dọn đồ` tả cảnh một hay nhiều người loay hoay chuẩn bị, thu xếp hoặc làm việc kèm tiếng động nhỏ, không đều: bustling about with muffled clatter. `Trong nhà lục đục, nội bộ lục đục` chỉ tình trạng bất hòa, có va chạm hoặc xích mích âm ỉ giữa những người cùng một quan hệ/nhóm: internal discord, friction. Nét thứ nhất không tự nói nơi đó bừa bộn hay vật bị hư; nét thứ hai không tự chứng minh có bạo lực, ly hôn, tan rã hoặc xác định bên nào có lỗi.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả cảnh người bắt đầu dậy, đi lại và làm các việc chuẩn bị, dọn dẹp hay sắp xếp, thường kèm tiếng đồ vật va chạm trầm nhỏ.
🇬🇧 Describes people getting up and bustling about with preparations, tidying, or packing, often accompanied by subdued, irregular clattering sounds.
Ví dụ dùng từ:
Bốn giờ sáng, cả nhà lục đục thức dậy để chuẩn bị ra bến xe.
At four in the morning, the whole household stirs and gets ready to leave for the bus station.
Source: VietLayers editorial exampleNgoài bếp, má lục đục nấu nồi cháo trong khi ba xếp bàn ghế.
In the kitchen, Mom busies herself making porridge while Dad arranges the tables and chairs.
Source: VietLayers editorial exampleMấy cô chú lục đục dọn hàng sau chợ, tiếng rổ chạm nhau nghe đều đều.
The vendors bustle about packing up after the market, baskets knocking together in a steady rhythm.
Source: VietLayers editorial exampleSau cánh gà, nhóm diễn viên lục đục thay đạo cụ cho màn kế tiếp.
Backstage, the cast busies itself changing props for the next scene.
Source: VietLayers editorial exampleNghe lục đục trong kho chỉ cho biết đang có người thu xếp đồ, chưa đủ nói món nào bị bể.
Hearing a muffled clatter in the storeroom suggests someone is arranging things; it does not show that anything has broken.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chỉ trạng thái quan hệ thiếu hòa thuận vì có mâu thuẫn, lời qua tiếng lại hoặc sự không đồng lòng giữa các thành viên.
🇬🇧 Describes a relationship or group marked by internal friction, recurring disagreements, or a lack of harmony among its members.
Ví dụ dùng từ:
Hai vợ chồng lục đục vì cách chia việc nhà, rồi ngồi lại ghi rõ phần mỗi người.
The couple have friction over household chores, then sit down and spell out each person's share.
Source: VietLayers editorial exampleNội bộ đội bóng lục đục quanh lịch tập, nhưng ban huấn luyện chưa công bố thay đổi nhân sự.
The team is divided over the training schedule, but the coaches have announced no personnel changes.
Source: VietLayers editorial exampleAnh em trong nhà lục đục chuyện đất đai nên nhờ người trung gian giải thích giấy tờ.
The siblings are at odds over land and ask a mediator to explain the documents.
Source: VietLayers editorial exampleNói gia đình lục đục không đồng nghĩa đã có bạo lực hay sắp ly hôn; phải xem chứng cứ cụ thể.
Saying a family is in discord does not mean there has been violence or an imminent divorce; specific evidence is needed.
Source: VietLayers editorial exampleSau mấy tuần lục đục, nhóm thống nhất lại cách biểu quyết và tiếp tục dự án.
After several weeks of friction, the group agrees on a voting process and resumes the project.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trong nhà còn một bà mẹ già, bà cụ lại là người khắc nghiệt, thành ra giữa mẹ chồng và nàng dâu thương hay có chuyện lục đục, gấu ó nhau.”
“Những ý nghĩ này đã làm Phi Nga không được vui, và suốt buổi sáng hôm ấy Phi Nga cứ lục đục dưới bếp, hết nấu nướng đến dọn dẹp.”
“Thế là vợ chồng bắt đầu lục đục từ thuở đó.”
“Cửa lên nhà trên không đóng nên chưa ai kịp chạy xuống xem cái gì lục đục dưới ấy đã thấy một bóng đen to lù lù bước lên, tay ẵm một người bất tỉnh.”