Trở lại từ điển

lương dân

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lương dân” là gì?

Người dân thường hiền lành, lo làm ăn, không có chức quyền gì.

Tiếng Anh: Ordinary, peaceable people who live by their work and hold no rank or office.

Cách đọc
lương dân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lương dân”:

1 nét nghĩa
1dân thường hiền lànhđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Lương dân là người dân thường hiền lành, lo làm ăn. Trong kho văn Nam Bộ có người lương dân đặt cho đứa con đầu lòng của mình là thứ Hai, tức là nhà thường dân kêu con đầu lòng là thằng Hai.

🇬🇧 It names ordinary, peaceable people who live by their work. In the Southern corpus common people give their own firstborn the rank of Two, that is, ordinary families call their eldest child Number Two.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lương dâncó / dùng / giữ + lương dânlương dân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người lương dân đặt cho đứa con đầu lòng của mình là thứ Hai.

Common people gave their own firstborn child the rank of Two.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người lương dân đặt cho đứa con đầu lòng của mình là thứ Hai.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Anh cả và anh hai
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lương dân”

“lương dân” nghĩa là gì?

Người dân thường hiền lành, lo làm ăn, không có chức quyền gì.

“lương dân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Người lương dân đặt cho đứa con đầu lòng của mình là thứ Hai.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.