Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lưu thông” là gì?

Xe cộ, ghe xuồng, người ta đi lại, qua lại dễ dàng trên đường, trên sông; cũng nói việc đi lại đó.

Tiếng Anh: Of vehicles, boats and people: to move back and forth freely on roads and rivers; also that movement itself.

Cách đọc
lưu thông(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lưu thông”:

1 nét nghĩa
1đi lại, qua lại không nghẽnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Lưu thông là đi lại, qua lại dễ dàng, không bị nghẽn. Trong kho văn Nam Bộ có: xe cộ lưu thông về lục tỉnh, làm cản trở lưu thông trên sông rạch, phương tiện lưu thông là xe tàu chở người đi. Nó cũng nói máu huyết chạy đều trong người, nước chảy không bị ứ.

🇬🇧 It means moving back and forth freely, without being blocked. In the Southern corpus vehicles run out to the six provinces of the delta, something obstructs passage on the waterways, and means of transport are the vehicles that carry people. It is also said of blood running evenly in the body and of water flowing without backing up.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chiếc / ghe / xuồng + lưu thôngchèo / bơi / lái / đi + lưu thônglưu thông + neo / cập bến / lướt sóng

Thí dụ:

Xe cộ lưu thông về lục tỉnh như vậy mà nó không về thăm.

With vehicles running out to the six provinces like that, and still the child does not come home to visit.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Hoặc người khai thác thủy lợi làm cản trở lưu thông, ngăn cản không cho câu cá khiến người địa phương ăn uống khổ cực, thiếu cá làm mắm dự trữ để làm mùa.

Or the holder of the fishing concession blocks passage and stops people from fishing, so that the local people eat poorly and lack fish to make fermented fish to store for the farming season.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Trong thời gian qua, chúng đã phiêu lãng từ làng này sang làng khác bằng hai đôi chân nhỏ bé, chớ không nhờ đến những phương tiện lưu thông của xã hội văn minh.

All this time they had wandered from village to village on two small pairs of feet, without relying on the means of transport of civilized society.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Xe cộ lưu thông về lục tỉnh như vậy mà nó không về thăm.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Thấy Cảnh Nhớ Người
“Hoặc người khai thác thủy lợi làm cản trở lưu thông, ngăn cản không cho câu cá khiến người địa phương ăn uống khổ cực, thiếu cá làm mắm dự trữ để làm mùa.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
“Trong thời gian qua, chúng đã phiêu lãng từ làng này sang làng khác bằng hai đôi chân nhỏ bé, chớ không nhờ đến những phương tiện lưu thông của xã hội văn minh.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, III. Trên đường phiêu lãng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lưu thông”

“lưu thông” nghĩa là gì?

Xe cộ, ghe xuồng, người ta đi lại, qua lại dễ dàng trên đường, trên sông; cũng nói việc đi lại đó.

“lưu thông” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Xe cộ lưu thông về lục tỉnh như vậy mà nó không về thăm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.