Giải nghĩa nhanh:

A rare or regional variant of tua tủa, describing many thin ends, points, hairs, branches, or similar parts sticking out densely in different directions.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lủa tủa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ gợi hình hiếm hoặc mang tính vùng, cùng nghĩa với `tua tủa`: tả nhiều đầu nhọn, sợi, râu, cành, rễ hoặc phần dài mảnh cùng chĩa, chìa hay dựng ra nhiều phía: bristling, sticking out densely. Từ nhấn hình dáng và mật độ nhìn thấy, không tự cho biết vật sắc, nguy hiểm, dơ, hư hay bị bỏ mặc. Trong văn hiện nay, `tua tủa` thường dễ hiểu hơn; nên giữ `lủa tủa` khi trích lời vùng, văn cũ hoặc muốn bảo tồn đúng giọng nhân vật.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1có nhiều đầu, sợi hoặc nhánh cùng chìa ra dày về nhiều phíaHình dáng và phân bố[regional]
C1

🇻🇳 Tả cảnh nhiều phần dài mảnh hay đầu mút cùng nhô, dựng hoặc chĩa ra, tạo ấn tượng dày và phân tán theo nhiều hướng.

🇬🇧 Describes numerous slender parts or tips protruding densely in different directions, creating a bristling appearance.

Grammar Patterns:
danh từ + mọc/dựng/chĩa + lủa tủalủa tủa + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Mấy sợi râu bạc mọc lủa tủa dưới cằm ông sau chuyến đi dài.

A few silver whiskers stick out densely beneath his chin after the long trip.

Source: VietLayers editorial example

Nhánh xương rồng chĩa lủa tủa, nên chủ vườn đặt chậu xa lối trẻ chạy.

The cactus spines bristle in many directions, so the gardener keeps the pot away from where children run.

Source: VietLayers editorial example

Cành khô lủa tủa trên nền trời làm bức ký họa có nhịp nét mạnh.

Dry branches jut against the sky, giving the sketch a strong linear rhythm.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi tháo bím, tóc con bé dựng lủa tủa rồi từ từ xẹp xuống.

After her braid is undone, the girl's hair sticks out all over before slowly settling.

Source: VietLayers editorial example

Mớ rễ non đâm lủa tủa quanh bầu đất nhưng chưa xuyên qua đáy chậu.

Young roots protrude densely around the root ball but have not yet broken through the bottom of the pot.

Source: VietLayers editorial example

Mấy đầu dây thép lủa tủa được người thợ bẻ gọn và bọc lại trước khi giao hàng.

The protruding wire ends are bent down and covered before the item is delivered.

Source: VietLayers editorial example

Ngọn cỏ lủa tủa mọc qua kẽ gạch sau mấy ngày mưa.

Grass blades sprout thickly through the paving cracks after several rainy days.

Source: VietLayers editorial example

Đám que tre cắm lủa tủa chỉ là khung chờ đan, không phải bẫy.

The bamboo sticks jutting in many directions are merely a frame awaiting weaving, not a trap.

Source: VietLayers editorial example

Bờ bụi có cành lủa tủa không có nghĩa cây đã chết hay khu vườn bị bỏ hoang.

Bristling branches along the hedge do not mean the plants are dead or the garden abandoned.

Source: VietLayers editorial example

Lủa tủa tả hình nhiều đầu chìa ra; văn phổ thông hiện nay thường dùng dạng tua tủa.

Lủa tủa describes many protruding tips; present-day standard prose more often uses tua tủa.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Da sọ tôi bị lóc đi, vành tai treo lủng lẳng, chân tôi mất tiêu, hai cạnh sườn bị tên bắn găm lủa tủa.
Henry MillerMùa Xuân Đen, Vào Đời Sống Đêm