Nghĩa của “luốc lác” là gì?
có màu nhợt, xỉn hoặc mốc mốc như tro
Tiếng Anh: An old or regional descriptive word for a pale, ashy, faded, or mottled-looking surface. It describes visible color and condition rather than a person's character or health.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Tính từ cũ/vùng tả màu hoặc bề mặt nhợt, bạc, mốc mốc như tro, thường thành từng vệt hay mảng: ashy-pale, faded, mottled. Trong lời Nam Bộ cũ, luốc lác có thể đứng gần lem luốc, nhưng lõi của nó là vẻ màu nhạt, xỉn hoặc vấy vá nhìn thấy được; không mặc định vật có nấm mốc, độc, hư hoàn toàn hay người mắc bệnh. Luốc luốc là dạng lặp gần nghĩa. Chữ Nôm mượn 綠 ghi âm luốc được từ điển lịch sử xác nhận, nhưng không biến từ này thành Hán Việt lục nghĩa màu xanh.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “luốc lác”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả bề mặt hoặc màu sắc nhạt, bạc, xám xỉn hay loang từng mảng, gợi vẻ mốc mốc như tro.
🇬🇧 Describes a surface or color as pale, faded, ashy, or unevenly mottled in patches.
Thí dụ:
Tấm vải phơi nắng lâu ngày bạc màu luốc lác, nhưng đường dệt vẫn còn chắc.
The cloth has faded to an ashy, mottled color after long exposure to the sun, but its weave remains strong.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVách bếp ám khói luốc lác từng mảng nên cô chủ lau thử một góc trước.
The kitchen wall is mottled with pale soot stains, so the owner tests the cleaner on one corner first.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc xuồng cũ có lớp sơn luốc lác; anh thợ cạo bề mặt rồi mới đánh giá phần gỗ.
The old boat's paint is faded and patchy; the repairer scrapes the surface before assessing the wood.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMấy tàu lá bị bụi đường phủ luốc lác, gặp mưa xuống mới xanh rõ lại.
Road dust leaves the leaves looking ashy and mottled until the rain brings back their green color.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt'Cái áo này luốc lác quá, nhuộm lại được hông?' cô khách hỏi người thợ.
'This shirt looks terribly faded and patchy; can it be dyed again?' the customer asks the dyer.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMặt bàn luốc lác do vôi khô bám ngoài, chớ chưa có dấu hiệu gỗ bị mục.
The tabletop looks chalky and mottled because dried lime coats the surface; there is no sign yet that the wood is rotten.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong đoạn văn cũ, luốc lác gợi màu nhợt mốc như tro chứ không phải màu xanh lục.
In the older passage, luốc lác evokes an ashy, faded color, not the color green.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNói da mặt luốc lác chỉ là nhận xét bề ngoài dễ gây tổn thương, không phải chẩn đoán sức khỏe.
Calling someone's complexion luốc lác is a potentially hurtful visual description, not a medical diagnosis.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLuốc lác có thể tả vệt màu xỉn; lem luốc nhấn rõ hơn chuyện bị chất bẩn vấy lên.
Luốc lác can describe a dull, patchy color, while lem luốc more clearly emphasizes visible smears of dirt.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười phục chế giữ một mảng sơn luốc lác làm mẫu rồi pha màu cho phần vá mới.
The conservator keeps a patch of the faded, mottled paint as a reference before matching the repaired area.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “luốc lác”
“luốc lác” nghĩa là gì?
có màu nhợt, xỉn hoặc mốc mốc như tro
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.