At a partly filled or nearly satisfied level: neither empty nor completely full. The expression is approximate and does not specify an exact fraction.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ/trạng từ chỉ lượng chứa hoặc mức no ở khoảng chưa đầy: partly filled, moderately full, nearly satisfied. Trong `ăn lưng lửng`, người nói đã bớt đói hoặc gần no nhưng chưa no hẳn; với lu, nồi, chai hay bình, vật chứa có một lượng ở mức giữa theo cảm nhận. Cụm không ấn định đúng một nửa, không thay cho số đo trong công thức/kỹ thuật, và không nên kéo thành nghĩa chung 'mơ hồ, thiếu dứt khoát' nếu câu không nói tới lượng hoặc độ đầy. `Lưng lửng` gần `lửng`, `lưng lưng`, `lưng chừng` ở một số cảnh nhưng không đồng nghĩa hoàn toàn với `lơ lửng`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả vật chứa có lượng ở khoảng giữa đầy và vơi, hoặc tả người đã ăn đủ bớt đói/gần no nhưng chưa no hẳn.
🇬🇧 Describes a container holding an intermediate amount, or a person who has eaten enough to be nearly but not completely full.
Ví dụ dùng từ:
Tôi ăn lưng lửng bụng rồi để dành phần bánh xèo còn lại cho tụi nhỏ.
I eat until nearly full and save the remaining bánh xèo for the children.
Source: VietLayers editorial example'Con mới ăn lưng lửng thôi, má gắp thêm miếng cá nghen,' thằng Út nói.
'I'm only partly full, Mom, so please give me another piece of fish,' the youngest says.
Source: VietLayers editorial exampleBụng còn lưng lửng nên cô gọi chén chè nhỏ chớ không lấy phần lớn.
She is not quite full, so she orders a small bowl of sweet soup rather than a large serving.
Source: VietLayers editorial exampleKhách nói đã lưng lửng sau món khai vị; phục vụ hỏi lại trước khi đem món chính ra.
The guest says the appetizer has left him nearly full, and the server checks before bringing the main course.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lu còn nước lưng lửng, ngoại vẫn dặn bơm thêm để phòng chiều cúp nước.
The earthen jar is partly filled, but Grandma still says to add more water in case the supply is cut this afternoon.
Source: VietLayers editorial exampleNồi canh lưng lửng chớ chưa đầy; chị cân lại nguyên liệu trước khi chia phần.
The soup pot is only partly filled, not full, so she weighs the ingredients again before portioning it out.
Source: VietLayers editorial exampleAnh đổ xăng lưng lửng bình để chạy trong ngày, còn số lít phải xem ngay trên trụ bơm.
He fills the tank partway for the day's driving; the exact liters must be read from the pump.
Source: VietLayers editorial exampleChai mắm còn lưng lửng, má nghiêng chai coi thử chớ chưa vội mua thêm.
The fish-sauce bottle is still partly full, so Mom tilts it to check before buying another.
Source: VietLayers editorial exampleNói thùng gạo lưng lửng chỉ cho mức ước chừng, không thể thay con số tồn kho.
Calling the rice bin partly full gives only an estimate and cannot replace an inventory figure.
Source: VietLayers editorial exampleLưng lửng nói về lượng hoặc độ no trong các câu này; lơ lửng lại tả vật treo nổi chưa có điểm đỡ rõ.
Here lưng lửng concerns quantity or satiety, whereas lơ lửng describes something suspended without clear support.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bữa cơm tối lưng lửng, cứ theo các bác sĩ thì rất tốt cho giấc ngủ và cho sức khỏe.”
“lưng lửng chớ chưa thấy đói.”