Nghĩa của “lưng lửng” là gì?
Lưng lửng là ở mức lưng chừng, chưa đầy; ăn lưng lửng là ăn vừa bớt đói, chưa no hẳn.
Tiếng Anh: At a middling level, not full; eating lung lung means eating just enough to take the edge off hunger, not to fullness.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lưng lửng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ở mức lưng chừng, chưa đầy; nói về bữa ăn thì là ăn vừa bớt đói, gần no mà chưa no hẳn.
🇬🇧 At a middling level, not full; of a meal, eating just enough to take the edge off hunger, nearly but not quite full.
Thí dụ:
Bữa cơm tối lưng lửng, cứ theo các bác sĩ thì rất tốt cho giấc ngủ và cho sức khỏe.
A light supper, not eaten to fullness, is according to doctors very good for sleep and for health.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bữa cơm tối lưng lửng, cứ theo các bác sĩ thì rất tốt cho giấc ngủ và cho sức khỏe.”“lưng lửng chớ chưa thấy đói.”Câu hỏi thường gặp về “lưng lửng”
“lưng lửng” nghĩa là gì?
Lưng lửng là ở mức lưng chừng, chưa đầy; ăn lưng lửng là ăn vừa bớt đói, chưa no hẳn.
“lưng lửng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương của Bình Nguyên Lộc: “Bữa cơm tối lưng lửng, cứ theo các bác sĩ thì rất tốt cho giấc ngủ và cho sức khỏe.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.