Nghĩa của “lung tung” là gì?
Bừa bãi, tứ tung khắp chỗ, không theo trật tự nào (đá lung tung, làm lung tung, ăn trộm nổi lên lung tung); nói về ý nghĩ, lời nói, việc làm thì là không mạch lạc, không chọn lựa, nghĩ đâu nói đó (nghĩ lung tung, nói lung tung, mời lung tung).
Tiếng Anh: All over the place, in no order at all; of thoughts, words or choices, rambling and random, without aim or selection.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
nghĩ lung tung
Nghĩ hết chuyện nầy tới chuyện kia, không theo đầu đuôi, không đâu vô đâu.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lung tung”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Bừa bãi, văng ra hay xảy ra khắp chỗ, không theo trật tự hay hướng nào: nước bắn lung tung, đá lung tung, làm lung tung trong nhà; nói việc xấu thì là nổi lên nhiều chỗ, nhiều lần.
🇬🇧 Messily and in every direction, with no order: water splashing all over, kicking about wildly, making a mess of a place; of trouble, cropping up everywhere and again and again.
Thí dụ:
Mưa bị gió tạt vào, nước lòn qua lá sách cửa, bắn lung tung lên vải, lên máy may, ướt cả.
The wind drove the rain in; the water slipped through the louvres and splashed all over the cloth and the sewing machine, soaking everything.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IHuy như trẻ con, chàng đá lung tung những hòn sỏi nhỏ vướng mũi giày.
Like a child, Huy kicked about at random the little pebbles that caught on the toes of his shoes.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaTui say rượu buồn ngủ, tui không chịu ai làm lung tung trong chòi này hết.
I'm drunk and sleepy, and I won't have anybody making a mess in this hut.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtBởi vậy, những ngày gần cuối năm ăn trộm nổi lên lung tung.
That is why, in the days near the end of the year, thieves sprang up all over the place.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNăm ngoái làng với dân kiện ông lung tung quá, nghe nói kiện nhiều khoản lộng quyền hà lạm công nho nhứt là hối lộ, nên ông bị đổi vô Hà Tiên.
Last year the village and its people filed complaint after complaint against him, they say for abuse of power, embezzling public funds and above all bribery, so he was transferred down to Ha Tien.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận🇻🇳 Nói về ý nghĩ, lời nói hay việc làm: không có mạch, không có đích, không chọn lựa, nghĩ đâu nói đó, gặp đâu làm đó; nghĩ lung tung, nghĩ ngợi lung tung là để trí óc chạy từ chuyện nầy qua chuyện khác.
🇬🇧 Of thoughts, words or actions: rambling, aimless or random, without thread or choice; nghi lung tung is to let the mind wander from one thing to another.
Thí dụ:
Ngàn im lặng đứng đó nghĩ lung tung rất nhiều về đời một người con gái.
Ngan stood there in silence, her thoughts wandering at length over the life of a young woman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngRời thành phố lúc mặt trời chưa lên để khỏi nghĩ ngợi lung tung.
Leaving the city before the sun was up, so as not to let the mind run on.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTú ngẩn người thấy mình đã nói lung tung.
Tu was taken aback to find he had been talking at random.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiMình mời lung tung, thiên hạ không ưa.
If we invite people left and right, folks won't like it.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTôi chọn hoa lung tung, thấy cái nào đẹp tôi cắt.
I picked the flowers at random, cutting whichever looked pretty.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vậy mà thiên hạ đồn đãi lung tung.”“- Uống rượu say, nói chuyện lung tung, làm hại nhà cửa.”“Bởi vậy, những ngày gần cuối năm ăn trộm nổi lên lung tung.”“Người đan len chăm chú đếm mũi, nhưng khi họ nghĩ lung tung thì không còn đếm được nữa, y như làm bất kỳ công việc nào khác,”Câu hỏi thường gặp về “lung tung”
“lung tung” nghĩa là gì?
Bừa bãi, tứ tung khắp chỗ, không theo trật tự nào (đá lung tung, làm lung tung, ăn trộm nổi lên lung tung); nói về ý nghĩ, lời nói, việc làm thì là không mạch lạc, không chọn lựa, nghĩ đâu nói đó (nghĩ lung tung, nói lung tung, mời lung tung).
Cụm từ “nghĩ lung tung” nghĩa là gì?
Nghĩ hết chuyện nầy tới chuyện kia, không theo đầu đuôi, không đâu vô đâu.
“lung tung” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Vậy mà thiên hạ đồn đãi lung tung.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.