Lụi hụi usually describes someone busily or intently doing small tasks; in an old Southern construction such as lụi hụi không bao lâu or lụi hụi ít ngày, it instead means ‘before long’ or ‘after only a short while.’
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Lụi hụi có hai lớp cần tách. Trong cách dùng chỉ hoạt động, từ tả người đang chăm chú, luôn tay hoặc xoay xở với những việc nhỏ, gần lúi húi, lui cui; nó không tự có nghĩa chậm chạp, vụng về hay làm hỏng. Trong văn Nam Bộ cũ, lụi hụi còn đứng trước một khoảng ngắn như lụi hụi không bao lâu, lụi hụi không mấy bữa, lụi hụi ít ngày để báo rằng chẳng bao lâu sau thì việc khác xảy ra. Lớp thời gian này không dùng thay cho trạng từ hoạt động trong mọi câu và nay đã hiếm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả dáng người đang bận bịu, chăm chú làm hoặc di chuyển để lo những việc nhỏ; tốc độ và kết quả phải lấy từ văn cảnh.
🇬🇧 Busily or intently occupied with small tasks or movements, without implying slowness, clumsiness, or failure.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Má lụi hụi trong bếp xếp mấy hũ gia vị cho gọn trước giờ mở quán.
Mom busies herself in the kitchen arranging the spice jars before the shop opens.
Source: VietLayers editorial example“Con lụi hụi sửa cái quạt từ sáng, mệt thì nghỉ tay chút nghen.”
“You have been absorbed in fixing that fan since morning; take a break if you are tired.”
Source: VietLayers editorial exampleHai đứa nhỏ lụi hụi xách sách với hộp màu lên lầu mà không làm rớt món nào.
The two children bustle upstairs with books and paint boxes without dropping anything.
Source: VietLayers editorial exampleNghe lụi hụi ngoài hiên, ông ra coi thì thấy chú mèo đang đẩy cái rổ.
Hearing some small busy noises on the veranda, he goes out and finds the cat pushing a basket.
Source: VietLayers editorial exampleChị lụi hụi ghi từng món hàng vô sổ, nhưng chữ lụi hụi không có nghĩa chị làm chậm hay làm sai.
She works intently at entering each item in the ledger, but lụi hụi does not mean that she is slow or inaccurate.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ ngồi lụi hụi cẩn lại mảnh gỗ, lâu lâu mới ngẩng lên hỏi khách.
The craftsperson sits absorbed in resetting the wooden piece and only occasionally looks up to speak to the customer.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đứng trước không bao lâu, không mấy bữa hoặc ít ngày để nối sang việc xảy ra sau một khoảng ngắn.
🇬🇧 In an old Southern construction, marks that the following event happened before long or after only a short time.
Ví dụ dùng từ:
Lụi hụi không bao lâu, chiếc ghe sửa xong rồi trở lại chạy chuyến chợ sớm.
Before long, the repaired boat returns to its early market run.
Source: VietLayers editorial exampleLụi hụi không mấy bữa, cây ớt bén rễ và bắt đầu ra lá non.
After only a few days, the chilli plant takes root and begins putting out new leaves.
Source: VietLayers editorial exampleLụi hụi ít ngày, bà con trong xóm đã góp đủ bàn ghế cho lớp học nhỏ.
Within a few days, the neighbors have contributed enough tables and chairs for the small class.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu lụi hụi không bao lâu, lụi hụi báo một khoảng ngắn chứ không tả ai đang cắm cúi làm việc.
In lụi hụi không bao lâu, the expression marks a short interval rather than describing someone engrossed in work.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ngó qua mé kinh bên kia thấy có một chiếc ghe hầu bốn chèo, mui sơn xanh, đương đậu tại đó, bạn lụi hụi đứa tát nước, đứa nấu cơm.”
“Lụi hụi không bao lâu kế tới ngày khai trường, Hiển Vinh sửa soạn đem vợ con đi ra Bắc, chị hai Thình cũng sẵn lòng đi theo Thu Vân.”