Nghĩa của “lục lăng” là gì?
Lục lăng là hình có sáu cạnh, sáu góc, cách gọi cũ của lục giác; đá lục lăng là đá đẽo thành khối sáu cạnh.
Tiếng Anh: Hexagonal, six-sided: the old word for a hexagon; da luc lang is stone cut into six-sided blocks.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lục lăng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 六棱, 六 là sáu, 棱 là cạnh: hình hay khối có sáu cạnh, sáu góc, nay thường gọi là lục giác. Đá lục lăng là đá đẽo thành khối sáu cạnh, dùng cẩn mộ, lót nền.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word, luc meaning six and lang meaning edge: a shape or block with six sides and six corners, today usually called luc giac. Da luc lang is stone cut into six-sided blocks, used to face tombs or pave floors.
Thí dụ:
Mai sau anh có xấu phần từ trần chết trước, em rước thợ Bắc về cẩn đá lục lăng để chôn chàng.
If some day ill fortune takes you first, I will bring in masons from the North to face your grave with six-sided stone.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mai sau anh có xấu phần từ trần chết trước, em rước thợ Bắc về cẩn đá lục lăng để chôn chàng.”“Hắn trỏ ba vết kiếm hình lục lăng in trên cột, dõng dạc tuyên bố:”“Miếng thủy tinh hình lục lăng đè chặn giấy khỏi bay những đêm gió lớn đập như bão vào những bờ tường khách sạn.”“Trên những ô kính của cái chòi canh lục lăng cao vút, tia nắng rực rỡ thứ nhất vừa ánh.”Câu hỏi thường gặp về “lục lăng”
“lục lăng” nghĩa là gì?
Lục lăng là hình có sáu cạnh, sáu góc, cách gọi cũ của lục giác; đá lục lăng là đá đẽo thành khối sáu cạnh.
“lục lăng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Mai sau anh có xấu phần từ trần chết trước, em rước thợ Bắc về cẩn đá lục lăng để chôn chàng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.