To sway or become loose and unstable physically; figuratively, to weaken or make confidence, resolve, belief, or a position less firm.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Động từ/tính từ có hai nét liên hệ: (1) vật nghiêng, lắc qua lại hoặc không còn bám/đứng chắc: sway, wobble, become loose; (2) niềm tin, quyết tâm, lập trường hay sự ủng hộ trở nên kém vững, hoặc bị tác động theo hướng đó: waver, shake, undermine. `Lung lay` chưa có nghĩa vật chắc chắn sẽ đổ/rụng; nghĩa bóng cũng không tự chứng minh quan điểm sai hay người đã đổi ý. Phải nêu tác nhân, mức độ và kết quả nếu văn cảnh biết rõ.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói vật, bộ phận hoặc điểm gắn bị nghiêng qua lại, rung hoặc lỏng đến mức độ nào đó nhưng chưa nhất thiết đã rời hay đổ.
🇬🇧 For an object, part, or attachment point to sway, wobble, or loosen to some degree without necessarily detaching or falling.
Ví dụ dùng từ:
Gió chướng làm mấy cành bần lung lay trên mặt nước.
The seasonal wind makes the mangrove apple branches sway over the water.
Source: VietLayers editorial exampleCây cọc đã lung lay nên chú đóng lại trước khi buộc ghe.
The post has become loose, so he drives it in again before tying up the boat.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc bàn lung lay vì một chân kê chưa sát nền.
The table wobbles because one leg is not sitting firmly on the floor.
Source: VietLayers editorial exampleCái răng sữa hơi lung lay, nha sĩ dặn gia đình theo dõi chớ tự kéo mạnh.
The baby tooth is slightly loose, and the dentist tells the family to monitor it rather than pull hard.
Source: VietLayers editorial exampleThấy lan can lung lay không đồng nghĩa nó sắp sập, nhưng phải ngưng sử dụng và kiểm tra mối nối.
A wobbling railing is not proof that it is about to collapse, but it should be taken out of use and its joints inspected.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nói sự tin tưởng, quyết tâm, lập trường hoặc mức ủng hộ dao động, yếu đi dưới tác động của thông tin, sức ép hay trải nghiệm.
🇬🇧 For confidence, resolve, a position, or support to waver or weaken under information, pressure, or experience, or for something to cause that weakening.
Ví dụ dùng từ:
Tin đồn làm niềm tin của khách hàng lung lay, nên cửa hàng công bố hồ sơ kiểm nghiệm để trả lời bằng dữ kiện.
Rumors shake customers' confidence, so the shop publishes test records to respond with evidence.
Source: VietLayers editorial exampleSau hai lần thất bại, quyết tâm của đội có lung lay nhưng chưa ai muốn bỏ cuộc.
After two failures, the team's resolve wavers, but no one wants to give up.
Source: VietLayers editorial exampleLời hứa bị trễ nhiều lần làm lòng tin lung lay, chớ một câu xin lỗi chưa thể sửa hết.
Repeatedly delayed promises undermine trust, and a single apology cannot repair everything.
Source: VietLayers editorial exampleChị nghe đủ ý kiến mà lập trường vẫn không lung lay vì các chứng cứ chính chưa thay đổi.
She hears every opinion but her position does not waver because the main evidence has not changed.
Source: VietLayers editorial exampleNiềm tin lung lay chỉ nói mức chắc chắn đã yếu đi, chưa có nghĩa người ấy hoàn toàn đổi ý.
Wavering confidence means certainty has weakened; it does not mean the person has completely changed their mind.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cai tổng Ba chú ý, gốc dừa lung lay khi mớ lá trên ngọn quật quá mạnh, chỉ chờ một cơn gió là gốc dừa tróc lên.”
“An ninh và trật tự trong xóm đâu bị lung lay vì sự có mặt của hắn.”
“Khi xã hội nông nghiệp tổ chức theo lối cổ truyền bị lung lay trước sự xâm nhập của một hệ thống kinh tế có thể lực hơn như hệ thống tư bản thì xảy ra khủng hoảng, chẳng những về kinh tế mà còn cả về tâm lý.”
“Các nhà tư tưởng, các nhà bác học ấy rất có lý mà phản đối như vậy, bởi vì cái địa hạt sâu kín ấy chẳng những là của riêng mỗi cá nhân mà thôi, nó lại còn là cái chỗ nhầy nhụa ghê tởm mà sự phơi bày ra sẽ làm lung lay tinh thần của cái phần nhân loại lành mạnh trên quả địa cầu.”