Nghĩa của “lung lay” là gì?
Nghiêng lắc qua lại, không đứng hay bám cho chắc (răng lung lay, nhà lung lay); nói bóng lòng tin, ý chí, địa vị trở nên kém vững, dao động, hay bị làm cho dao động.
Tiếng Anh: To sway or wobble, no longer standing or holding firm, as a loose tooth or a shaking house; figuratively, of faith, resolve or standing, to waver or be shaken.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lung lay”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói vật nghiêng lắc qua lại, rung rinh, không còn đứng hay bám cho chắc: răng lung lay, cây lung lay, nhà lung lay, hoa lung lay theo gió.
🇬🇧 Of a thing: to sway or wobble back and forth, no longer standing or holding firm: rang lung lay (a loose tooth), cay lung lay (a swaying tree), nha lung lay (a shaking house).
Thí dụ:
Cô đi mướn nhổ mấy cái răng lung lay muốn rụng và làm răng giả mà thế.
She paid to have her loose teeth, which were about to fall out, pulled and replaced with false ones.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻMọc gần mé sông đất có phân, cây nọ lung lay vì gie ra ngoài quá xa.
Growing near the riverbank where the soil was rich, that tree swayed because it leaned out too far.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiMùi dạ lý hương nồng nàn ngan ngát hương thơm và những chùm hoa giấy lung lay theo gió.
The night jasmine gave off its heady fragrance, and the bunches of bougainvillea swayed in the wind.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòCai tổng Ba chú ý, gốc dừa lung lay khi mớ lá trên ngọn quật quá mạnh, chỉ chờ một cơn gió là gốc dừa tróc lên.
Canton chief Ba noticed that the base of the coconut palm wobbled when the fronds at the top lashed too hard; one gust of wind and it would be torn up by the roots.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamKhi nàng rời khỏi võng, hai đầu cột mắc võng bị sức nặng kéo chụm đầu lại nãy giờ, dang ra, nếp nhà lại lung lay như sắp sập đến nơi.
When she got out of the hammock, the two posts it hung from, which her weight had been pulling together, sprang apart, and the whole house shook as if about to collapse.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào🇻🇳 Nói bóng lòng tin, ý chí, quyết định, lòng tham hay địa vị trở nên kém vững, dao động; bị lung lay, làm lung lay là bị hay làm cho dao động.
🇬🇧 Figuratively, of faith, resolve, a decision, greed or one's standing: to waver or weaken; bi lung lay is to be shaken, and lam lung lay is to shake someone's resolve.
Thí dụ:
Chàng quặn đau mà nghe lòng tin của chàng nơi tấm tình không bợn của Liên bỗng bị lung lay.
He was wrung with pain as he felt his faith in Lien's spotless love suddenly shaken.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmAnh ta đã quyết định và quyết định của anh ta vững như núi đá, không gì lung lay được cả.
He had made up his mind, and his decision stood firm as a rock; nothing could shake it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápQuả thật, cái địa vị bà Chúa Hòn của cô đã quá lung lay, chỉ còn là danh từ đẹp, tượng trưng, cho hậu thế nhắc nhở thôi.
Indeed, her standing as the Lady of the Island had become very shaky; it was now only a fine name, a symbol for later generations to remember.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhà đất giá đáng chừng năm chục ngàn, thế mà họ trả một tiếng hai trăm ngàn, thì còn lòng tham nào mà không bị lung lay chớ?
The house and land were worth about fifty thousand, yet they offered two hundred thousand outright; whose greed would not be stirred by that?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaChí tấn thủ gặp cơn ngao ngán có thể làm lung lay, còn lòng tự ái, dầu giữa hiểm nguy hay đau khổ, bao giờ cũng vững vàng, cứng cỏi.
Ambition may be shaken in a moment of weariness, but self respect, even amid danger or suffering, always stands firm and unyielding.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cai tổng Ba chú ý, gốc dừa lung lay khi mớ lá trên ngọn quật quá mạnh, chỉ chờ một cơn gió là gốc dừa tróc lên.”“An ninh và trật tự trong xóm đâu bị lung lay vì sự có mặt của hắn.”“Khi xã hội nông nghiệp tổ chức theo lối cổ truyền bị lung lay trước sự xâm nhập của một hệ thống kinh tế có thể lực hơn như hệ thống tư bản thì xảy ra khủng hoảng, chẳng những về kinh tế mà còn cả về tâm lý.”“Các nhà tư tưởng, các nhà bác học ấy rất có lý mà phản đối như vậy, bởi vì cái địa hạt sâu kín ấy chẳng những là của riêng mỗi cá nhân mà thôi, nó lại còn là cái chỗ nhầy nhụa ghê tởm mà sự phơi bày ra sẽ làm lung lay tinh thần của cái phần nhân loại lành mạnh trên quả địa cầu.”Câu hỏi thường gặp về “lung lay”
“lung lay” nghĩa là gì?
Nghiêng lắc qua lại, không đứng hay bám cho chắc (răng lung lay, nhà lung lay); nói bóng lòng tin, ý chí, địa vị trở nên kém vững, dao động, hay bị làm cho dao động.
“lung lay” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cai tổng Ba chú ý, gốc dừa lung lay khi mớ lá trên ngọn quật quá mạnh, chỉ chờ một cơn gió là gốc dừa tróc lên.”
“lung lay” có biến thể vùng miền nào?
“lung lay” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: lung lay (Tiếng Việt hiện đại), long lay (Dạng cũ, hiếm).
“lung lay” thuộc từ loại gì?
“lung lay” thuộc từ loại động từ, tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.