Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lụm” là gì?

Lụm là tiếng Nam Bộ tương ứng với lượm: cúi xuống nhặt một vật lên, hay gom các vật rời như củi, lá lại.

Tiếng Anh: The Southern counterpart of luom: to pick something up or gather scattered things such as firewood.

Cách đọc
lụm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lụm”:

1 nét nghĩa
1nhặt lên, gom lạihoạt động[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Cúi xuống hay đưa tay nhặt một vật lên, hoặc gom các vật nằm rời như củi, lá, trái rụng lại một chỗ. Là dạng Nam Bộ của lượm.

🇬🇧 To bend down or reach out and pick something up, or to gather scattered things such as firewood, leaves or fallen fruit into one place. It is the Southern form of luom.

Cụm thường gặp:
lụm củilụm lênlụm được
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lụm + tân ngữlụm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lụm

Thí dụ:

Cô Huôi vẫn bình thản lụm củi vào bếp, lo bữa cơm chiều.

Co Huoi calmly carried on gathering firewood for the stove, seeing to the evening meal.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hễ bóng bay qua sà ngang hay ra ngoài khuôn gỗ, mày chạy đi lụm rồi bê đến cho cầu thủ.”
Duyên Anh, Bồn Lừa, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lụm”

“lụm” nghĩa là gì?

Lụm là tiếng Nam Bộ tương ứng với lượm: cúi xuống nhặt một vật lên, hay gom các vật rời như củi, lá lại.

“lụm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bồn Lừa của Duyên Anh: “Hễ bóng bay qua sà ngang hay ra ngoài khuôn gỗ, mày chạy đi lụm rồi bê đến cho cầu thủ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.