Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lưu linh” là gì?

Trong lời Nam Bộ cũ, nói cảnh đi, ở, sống rày đây mai đó, lang thang hết nơi nầy tới nơi khác mà không có chỗ dừng ổn định.

Tiếng Anh: In old Southern Vietnamese, to wander from place to place with no settled home, drifting here today and there tomorrow.

Cách đọc
lưu linh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lưu linh”:

1 nét nghĩa
1rày đây mai đó, lang thang không chỗ dừngđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Đi, ở hay sống hết nơi nầy sang nơi khác, không có chỗ dừng ổn định, thường vì nghèo, kiếm ăn hay bỏ nhà mà đi. Văn Nam Bộ cũ hay nói đi lưu linh, đi chơi lưu linh, lưu linh trót một tháng.

🇬🇧 To go, stay or live moving from one place to another with no settled home, often out of poverty, to make a living or after leaving home. Old Southern writing often says di luu linh, di choi luu linh, luu linh trot mot thang.

Cụm thường gặp:
đi lưu linhđi chơi lưu linhlưu linh cực khổ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lưu linh + tân ngữlưu linh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lưu linh

Thí dụ:

Từ ấy về sau thầy mang mấy túi đờn lưu linh trong lục tỉnh, trót mười lăm năm trường, khi thì lên Châu Đốc, khi thì xuống Bạc Liêu, khi thì lại Tây Ninh, khi thì qua Bà Rịa.

From then on he carried his instrument bags and wandered through the six provinces for fifteen long years, now up to Chau Doc, now down to Bac Lieu, now over to Tay Ninh, now across to Ba Ria.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Mình lưu linh trót một tháng, ngày đi bán nhựt-trình, tối ngủ mấy nhà gare.

I drifted about for a whole month, selling newspapers by day and sleeping in railway stations at night.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Lúc nhỏ em không cần học, cứ xẩn bẩn theo mấy trường gà rồi đi chơi lưu linh, bây giờ làm sao mà cưới vợ cho em được.

As a boy you did not bother to study; you hung around the cockfighting pits and roamed about, so how can anyone find you a wife now?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Bình Thủy lưu linh, đáo lại Long Tuyền.

Drifting through Binh Thuy, then arriving back at Long Tuyen.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Nó đi lưu linh , biết chừng nào nó về mà chờ.”
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 1
“Với số tiền ấy, anh ta có thể vững tâm trở về gặp tía má mình và mở mặt cùng bà con trong chòm xóm để vớt vát lại tiếng "bỏ nhà ra đi lưu linh" lúc trước.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lưu linh”

“lưu linh” nghĩa là gì?

Trong lời Nam Bộ cũ, nói cảnh đi, ở, sống rày đây mai đó, lang thang hết nơi nầy tới nơi khác mà không có chỗ dừng ổn định.

“lưu linh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lạc đường của Hồ Biểu Chánh: “- Nó đi lưu linh , biết chừng nào nó về mà chờ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.