Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Trudging alone, silent and downcast.

Tiếng Anh: Là đi một mình, lặng lẽ và hơi cúi, cái dáng của người vừa bị hắt hủi hoặc không còn ai đi cùng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lủi thủi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Trudging alone, silent and downcast.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đi một mình, lặng lẽ và hơi cúiđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Đi một mình, lặng lẽ và hơi cúi. Đây là cái dáng của người vừa bị hắt hủi hoặc không còn ai đi cùng, nên nó hầu như luôn đi trước tiếng chỉ việc đi.

🇬🇧 Going alone, silent and a little stooped. It is the bearing of one just rebuffed or left with nobody to walk beside, so it nearly always precedes a verb of going.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tôi lủi thủi vào nhà , bất chợt ngửi thấy mùi hoa sen trong đêm thoang thoảng.

I trudged alone into the house and chanced to catch the faint scent of lotus in the night.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Ngoài này, họ lủi thủi bước về, chân không dám lội mạnh, e thầy Quít nghe được.

Out here they trudged home alone, not daring to wade hard lest he hear.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Sáu Lượm lủi thủi bỏ đi trong lúc Năm Sang và Tư Hoành đứng liếc chừng nhau.

He trudged off alone while the other two stood eyeing each other.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Ngoài cô giáo Nga đến với tôi mỗi buổi chiều một vài tiếng, tôi lủi thủi một mình.

Besides the teacher who came to me a few hours each evening, I was alone and trudging.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Thế liếc chừng Huỳnh Mai, khựng lại một chút nhưng rồi tiếp tục lủi thủi bước tới.

He glanced at her, checked a moment, and then trudged on alone.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Từ Tề lủi thủi đến nhà ông cai tổng Trần Hanh, không vui, không hối hận.

He trudged alone to the headman's house, neither glad nor repentant.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tư Cầu tháo dầy buộc đôi guốc ra rồi lủi thủi đi xuống mé nước rửa chân.

He undid the strap of his clogs and trudged alone down to the water to wash his feet.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Cậu ta lủi thủi mang ống tiêm về, vì ai lại chích trong giờ ăn bao giờ.

He trudged back alone with the syringe, for who ever gives an injection at mealtime.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Nàng lủi thủi đi trên sân, quên cả chị gác-dan nhổ cỏ có lẽ cũng đang đợi nàng trở ra.

She trudged alone across the yard, forgetting even the gatekeeper weeding, who was perhaps waiting for her to come out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Lấy chồng rồi xa chồng biền biệt, sanh con ra lủi thủi nuôi con 1 mình buồn quay quắt.

Married and then long parted from him, she bore a child and trudged alone raising it in wrenching sadness.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tôi lủi thủi vào nhà , bất chợt ngửi thấy mùi hoa sen trong đêm thoang thoảng.
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 1
Ngoài này, họ lủi thủi bước về, chân không dám lội mạnh, e thầy Quít nghe được.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Đóng Gông ông Thầy Quít
Sáu Lượm lủi thủi bỏ đi trong lúc Năm Sang và Tư Hoành đứng liếc chừng nhau.
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
Ngoài cô giáo Nga đến với tôi mỗi buổi chiều một vài tiếng, tôi lủi thủi một mình.
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 3
Thế liếc chừng Huỳnh Mai, khựng lại một chút nhưng rồi tiếp tục lủi thủi bước tới.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.4
Từ Tề lủi thủi đến nhà ông cai tổng Trần Hanh, không vui, không hối hận.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
Tư Cầu tháo dầy buộc đôi guốc ra rồi lủi thủi đi xuống mé nước rửa chân.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 2
Cậu ta lủi thủi mang ống tiêm về, vì ai lại chích trong giờ ăn bao giờ.
Kim Nhật, Về R, Bộ chỉ huy tối cao