Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lui cui” là gì?

Tiếng Nam Bộ, tương đương lúi húi: cặm cụi, luôn tay làm một việc, thường việc nhà, việc bếp, việc vườn, cúi mặt vô việc mà ít để ý chung quanh.

Tiếng Anh: A Southern word, like lui hui: busily absorbed in some task, usually housework, cooking or gardening, head down and hardly noticing what goes on around.

Cách đọc
lui cui(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lui cui”:

1 nét nghĩa
1cặm cụi, luôn tay làm việchoạt động[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Cặm cụi, luôn tay làm một việc, thường là việc nhà, việc bếp, việc ruộng vườn, cúi mặt vô việc tới ít để ý chung quanh: lui cui sau bếp, lui cui làm cơm, lui cui ngoài rẫy.

🇬🇧 To be busily absorbed in a task, usually housework, cooking or work in the fields and garden, head down and hardly noticing what goes on around: lui cui sau bep (busy in the kitchen), lui cui lam com (busy cooking), lui cui ngoai ray (busy out in the field).

Cụm thường gặp:
lui cui sau bếplui cui làm cơmlui cui dưới bếplui cui ngoài rẫylui cui dọn dẹp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lui cui + tân ngữlui cui + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lui cui

Thí dụ:

Nó đương lui cui phơi đồ, thình lình có vật gì rớt một cái thịch sau lưng nó.

She was busy hanging out the washing when suddenly something fell with a thud behind her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Sáng hôm sau, ông Hai Cường lui cui ở ngoài rẫy lo chăm sóc đồ của ông trồng.

The next morning Hai Cuong was busy out in the field tending the things he had planted.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Trời tờ mờ sáng, bà cai tổng nằm lim dim trong khi mụ Hai lui cui nấu nước pha trà.

At first light the canton chief's wife lay dozing while old Hai busied herself boiling water to make tea.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Bọn chúng tôi lui cui đốt lửa, ngâm đậu, khui hộp sữa để thí nghiệm nồi chè đặc biệt.

We busied ourselves lighting the fire, soaking the beans and opening a can of milk to try out a special pot of sweet soup.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Vợ chàng đang lui cui làm cơm dưới nhà bếp, nghe chàng về hỏi với lên.

His wife was busy cooking down in the kitchen, and hearing him come home she called up to him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Làm như không nghe lời Thủy, Vân Phi lui cui phụ mẹ dọn cơm lên bàn.

As if she had not heard Thuy, Van Phi busied herself helping her mother set the meal on the table.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Tư Cầu không biết nói sao đành lui cui lo cưa, đục thâu bớt bề ngang của cái chõng lại.

Not knowing what to say, Tu Cau could only get busy sawing and chiselling to narrow the cot.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Dì lui cui làm thức ăn để sửa soạn bữa cơm.

Auntie busied herself making the dishes to get the meal ready.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Sau khi anh Tư đi ra chợ uống cà phê, thím Hương ở nhà lui cui lo phụ giúp con nhỏ ở làm gà.

After Tu went off to the market for coffee, Huong stayed home, busily helping the young maid dress a chicken.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Bà đương lui cui rọc lá, ông Hương trưởng Tồn trong nhà bước ra đứng tại cửa cái, tóc xụ xợp, mắt ngó chừng ngoài lộ.

She was busy slitting leaves when Mr Ton, the village elder, came out of the house and stood in the main doorway, his hair tousled, his eyes watching the road.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“" Lui cui tối ngày với ba cái mật, cái sáp.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Tôi trở ra phòng ngoài đã ấm hơi lửa, cô Ngàn đang lui cui bên lò sưởi để sửa soạn một cái bếp.”
Đinh Tiến Luyện, Anh Chi Yêu Dấu, Chương 1
“Xa xa, ngoài đồng vắng, thấp thoáng những bóng trẻ con lui cui đào hang tìm bắt dế.”
Dương Hà, Bên Giòng Sông Trẹm, Chương 3
“Bố lui cui chất mấy hòn gạch làm bếp, có năm kê bằng đá tảng, đang đun nửa chừng đá nó nứt làm hai khiến cả nhà phải một phen lên ruột.”
Lê Thị Thái Bình, Bánh Chưng Xanh, Toàn văn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lui cui”

“lui cui” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ, tương đương lúi húi: cặm cụi, luôn tay làm một việc, thường việc nhà, việc bếp, việc vườn, cúi mặt vô việc mà ít để ý chung quanh.

“lui cui” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “" Lui cui tối ngày với ba cái mật, cái sáp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.