Trở lại từ điển

lục tỉnh

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lục tỉnh” là gì?

Tiếng Hán Việt 六省, sáu tỉnh: sáu tỉnh Nam Kỳ thời Nguyễn (Nam Kỳ lục tỉnh), nói rộng là cả đất Nam Kỳ; trong lời người Sài Gòn xưa, dưới Lục Tỉnh còn là miệt tỉnh, thôn quê miền Nam đối với Sài Gòn.

Tiếng Anh: The Six Provinces of Southern Vietnam under the Nguyen dynasty, and by extension the whole of the South; in old Saigon usage, also the provinces and countryside of the South as opposed to Sai Gon.

Cách đọc
lục tỉnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lục tỉnh”:

2 nét nghĩa
1sáu tỉnh Nam Kỳ; cả đất Nam Kỳlịch sử[văn chương]
B2

🇻🇳 Chữ Hán viết 六省, nghĩa là sáu tỉnh: sáu tỉnh Nam Kỳ thời Nguyễn, gồm Gia Định, Biên Hòa, Định Tường, Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên; nói rộng là cả đất Nam Kỳ. Hay gặp trong Nam Kỳ lục tỉnh, khắp lục tỉnh.

🇬🇧 From Sino-Vietnamese, six provinces: the six southern provinces under the Nguyen dynasty, namely Gia Dinh, Bien Hoa, Dinh Tuong, Vinh Long, An Giang and Ha Tien; by extension the whole of the South. Common in Nam Ky luc tinh and khap luc tinh (all over the South).

Cụm thường gặp:
Nam Kỳ lục tỉnhkhắp lục tỉnhtrong lục tỉnh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lục tỉnhcó / dùng / giữ + lục tỉnhlục tỉnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tư Cồ khoe khoang rằng đã phiêu bạt khắp Nam Kỳ, lục tỉnh, biết làm đủ thứ nghề.

Tu Co boasted that he had drifted all over the South, through all six provinces, and could turn his hand to any trade.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hiện giờ, người Lang Sa mua bán khắp Nam kỳ Lục tỉnh.

At present the French trade all over the six provinces of the South.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Hèn chi danh thơm của quan lớn bay khắp Lục Tỉnh thiệt phải lắm.

No wonder your excellency's good name has spread throughout the six provinces, and rightly so.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Có cái lên trời thì tôi lên không được, chớ trong lục tỉnh nầy có chỗ nào mà tôi tìm không tới.

Heaven is the only place I cannot go; anywhere in these six provinces, there is no spot I cannot track down.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
2miệt tỉnh, thôn quê miền Nam đối với Sài Gònđịa danh[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong lời người Sài Gòn xưa, Lục Tỉnh là các tỉnh miền Nam ở ngoài Sài Gòn, miệt tỉnh, thôn quê; hay nói dưới Lục Tỉnh, ở Lục Tỉnh lên, đi xuống Lục Tỉnh.

🇬🇧 In the speech of old Sai Gon, Luc Tinh means the southern provinces outside Sai Gon, the provinces and countryside; often in duoi Luc Tinh (down in the provinces), o Luc Tinh len (up from the provinces) and di xuong Luc Tinh (to go down to the provinces).

Cụm thường gặp:
dưới Lục Tỉnhở Lục Tỉnh lênxuống Lục Tỉnhvề lục tỉnhmiền lục tỉnh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lục tỉnhcó / dùng / giữ + lục tỉnhlục tỉnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhứt là cháu ở Lục tỉnh mới lên Sài Gòn, cháu cần phải dè dặt cho lắm mới được.

Especially since you have only just come up to Sai Gon from the provinces, you must be very careful.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Mấy năm nay điền chủ dưới lục tỉnh tản cư lên Sài Gòn, họ kiếm nhà phố mà mua dữ lắm.

These past few years landowners from down in the provinces have moved up to Sai Gon, and they have been buying town houses like mad.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Tôi nói thiệt, nếu chừng cấp bằng mà quan trên sai tôi đi xuống Lục Tỉnh thì tôi chịu lắm.

To tell the truth, if after I get my diploma the authorities post me down to the provinces, I will be very pleased.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Mà như cháu không muốn lấy vợ thành thị chú sẽ kiếm vợ Lục Tỉnh cho, nhà giàu dưới Lục Tỉnh lắm ruộng đất cháu càng nhờ được nhiều.

And if you do not want a city wife, I will find you a wife from the provinces; the rich families down there have plenty of land, and you will gain all the more from it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Xe cộ lưu thông về lục tỉnh như vậy mà nó không về thăm.

With traffic running down to the provinces like that, still he does not come home to visit.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Gánh Hương Sắc thuộc vào hạng nhỏ lưu diễn miền lục tỉnh, năm ngoái về Sài Gòn hát ba đêm nhưng chẳng gặt hái kết quả tài chánh khả quan nào.

The Huong Sac troupe was one of the small companies touring the provinces; last year it came to Sai Gon and played three nights, but made no money to speak of.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bạch Tuyết đã đi qua khỏi rồi, nghe mấy lời ấy biết cô nọ là người Lục tỉnh chưa từng lên Sài Gòn, vừa muốn trở lại hỏi thăm cho rõ, rồi chỉ giùm làm nghĩa, kế thấy một người xe kéo khác kề xe lại hỏi rằng:”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương năm
“- Đi làm trong Lục tỉnh nữa hay sao?”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 1
“Nhưng, Bình nghĩ sống ở Sài Gòn hay trong lục tỉnh tự nhiên phải gặp người quen biết rồi hổ thẹn trong lòng.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 5
“Tư Cồ khoe khoang rằng đã phiêu bạt khắp Nam Kỳ, lục tỉnh, biết làm đủ thứ nghề.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lục tỉnh”

“lục tỉnh” nghĩa là gì?

Tiếng Hán Việt 六省, sáu tỉnh: sáu tỉnh Nam Kỳ thời Nguyễn (Nam Kỳ lục tỉnh), nói rộng là cả đất Nam Kỳ; trong lời người Sài Gòn xưa, dưới Lục Tỉnh còn là miệt tỉnh, thôn quê miền Nam đối với Sài Gòn.

“lục tỉnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Bạch Tuyết đã đi qua khỏi rồi, nghe mấy lời ấy biết cô nọ là người Lục tỉnh chưa từng lên Sài Gòn, vừa muốn trở lại hỏi thăm cho rõ, rồi chỉ giùm làm nghĩa, kế thấy một người xe kéo khác kề xe lại hỏi rằng:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.