Unsure how to act, answer, or handle a situation, so one's response or movements become hesitant, awkward, or poorly coordinated.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ/phó từ tả trạng thái không làm chủ được tình huống hoặc chưa biết nên nói, làm, sắp xếp ra sao nên phản ứng ngập ngừng, thiếu trôi chảy hay vụng về nhất thời: unsure, at a loss, awkward, flustered. Từ có thể áp dụng cho một người, câu trả lời hoặc khâu tổ chức. Một lần lúng túng không chứng minh người đó kém năng lực, thiếu thông minh hay mắc bệnh; nguyên nhân có thể là mới gặp tình huống, thiếu thông tin, bất ngờ hoặc áp lực và phải do câu cho biết. Dạng nhấn `lúng ta lúng túng` mạnh hơn; phân biệt với `lung tung` là thiếu trật tự/định hướng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả người hoặc cách phản ứng chưa làm chủ được tình huống nên ngập ngừng, vụng về hoặc không chọn được hành động/câu trả lời phù hợp.
🇬🇧 Describes a person or response that has not gained control of a situation and therefore hesitates, acts awkwardly, or cannot choose an appropriate action or answer.
Ví dụ dùng từ:
Lần đầu đứng bán một mình, cô bé hơi lúng túng khi khách hỏi đổi món.
Working the stall alone for the first time, the girl is a little unsure when a customer asks to change an item.
Source: VietLayers editorial exampleAnh trả lời lúng túng vì chưa đọc hết hồ sơ, chớ không phải cố tình giấu thông tin.
He answers hesitantly because he has not read the full file, not because he is deliberately hiding information.
Source: VietLayers editorial exampleThấy khách nước ngoài hỏi đường, chú lúng túng một chút rồi mở bản đồ ra chỉ.
When a foreign visitor asks for directions, he hesitates briefly and then opens a map to show the way.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm còn lúng túng trong khâu xếp lịch nên quyết định ghi rõ người phụ trách từng việc.
The group is still struggling with scheduling, so it assigns a named person to each task.
Source: VietLayers editorial exampleCon nhỏ lúng túng tay chân lúc bưng mâm đầu tiên, má đứng cạnh nhắc từng bước.
The girl moves awkwardly while carrying her first tray, and her mother stands beside her giving step-by-step guidance.
Source: VietLayers editorial example'Tui lúng túng quá, để tui coi lại số nhà nghen,' anh giao hàng nói.
'I'm a bit lost here; let me check the house number again,' the courier says.
Source: VietLayers editorial exampleCâu hỏi bất ngờ làm chị lúng túng, nhưng chị xin thêm một phút rồi trả lời rõ ràng.
The unexpected question catches her off guard, but she asks for another minute and then answers clearly.
Source: VietLayers editorial exampleMột lần lúng túng trước máy mới không đủ kết luận người sử dụng kém năng lực.
One awkward encounter with a new machine is not enough to conclude that the user is incompetent.
Source: VietLayers editorial exampleLúng ta lúng túng nhấn mức bối rối mạnh hơn lúng túng thông thường.
Lúng ta lúng túng emphasizes a stronger degree of uncertainty than ordinary lúng túng.
Source: VietLayers editorial exampleĐồ để lung tung có thể làm người mới lúng túng, nhưng hai từ không đồng nghĩa.
Objects left in disorder can make a newcomer unsure what to do, but lung tung and lúng túng are not synonyms.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thấy ông chồng hơi lúng túng vì chẵng lẽ đưa miệng chai vào miệng mà nốc, bà chắt lưỡi:”
“A Chúa hơi lúng túng, chưa biết cậu Cẩu dùng thái độ cứng rắn hay mềm dẻo.”
“Ông Mười Hấu hơi áy náy vì khi cậu Cẩu nói chuyện, Xí Vĩnh như lúng túng, hai tay rờ vào túi áo rồi rút ra vuốt tà áo cho thẳng.”
“Lúng túng, anh ta không biết xử trí ra sao.”