Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Tập đi tập lại nhiều lần cho giỏi một nghề, một môn võ hay một tài nghệ.

Tiếng Anh: To train or practise repeatedly so as to master a trade, a martial art or a skill.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
luyện tập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Tập đi tập lại nhiều lần cho giỏi một nghề, một môn võ hay một tài nghệ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1tập đi tập lại cho giỏiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó cho võ nghệ và binh lính: luyện tập võ nghệ, luyện tập bọn hộ vệ, luyện tập quân sĩ, tìm thầy mà luyện tập nghiệp võ. Nó cũng dùng cho tài nghệ khác: luyện tập tài nghệ, nghệ sĩ sân khấu cần có công phu luyện tập. Người ta có khi nói nó ngược với sức lao động tự nhiên: bắp thịt nở theo lao lực chớ không theo sự luyện tập. Kho văn cũng dùng nó vui cho một người lượm lặt mánh lới đời.

🇬🇧 The corpus almost always uses it for martial arts and soldiers: training in martial skills, drilling guards, training troops, finding a master to learn the art of war. It also applies to other skills: honing one's talents, stage artists needing long practice. It is sometimes set against natural toil: muscles shaped by labour rather than training. The corpus also uses it playfully for someone picking up life's tricks.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Có thầy dạy nghề võ thì tôi cho con tôi, anh cho con anh cũng luyện tập như họ.

If there is a master teaching martial arts, I will send my son and you yours to train like them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Con xin ba cho con du học ít năm, con mở rộng kiến thức, con luyện tập tài nghệ.

Please let me study abroad for a few years, to broaden my knowledge and hone my talents.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Đó là người mà cậu xài được, hoặc cho ghi chép sổ sách, hoặc cho luyện tập bọn hộ vệ.

He is someone you could use, either to keep the books or to train the guards.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Nghệ sĩ sân khấu cần có công phu luyện tập và khả năng thiên phú.

Stage artists need long practice and natural talent.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Bây giờ vua hãy truyền lệnh cho quân sĩ luyện tập siêng năng.

Now Your Majesty should order the soldiers to train diligently.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Đó là những bắp thịt nở theo hướng của lao lực chớ không phải theo chiều của sự luyện tập có nghiên cứu.

Those are muscles developed by manual toil, not by studied training.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Không truyền được, mà phải luyện tập, là không phải phép huyền bí nữa rồi, mà là khoa học đó, khoa học B như tôi đã nói.

It cannot be passed on, it must be practised, so it is no longer magic but science, science B as I said.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Hằng ngày, các bộ hạ phải luyện tập võ nghệ cho tinh thông, cấm tuyệt không xâm phạm tài sản của người chài lưới ở ven biển.

Every day his men had to train in martial arts until expert, and were strictly forbidden to touch the property of the fishermen along the coast.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Lão Thái nầy lão luyện tập với thầy đời, mà lão lượm chỗ nầy một mớ, chỗ nọ một mớ, lão tom góp bỏ vào túi nhiều mánh lới mầu nhiệm quá.

This old Thai learned his craft from life's teachers, picking up a bit here and a bit there, gathering a pocketful of marvellous tricks.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Cha mẹ khuất sớm, anh em dắt nhau rảo bước giang hồ, tìm thầy chọn bạn mà luyện tập nghiệp võ nghe văn, chờ cơ hội ra phò vua giúp nước.

Our parents died early, so the brothers wandered the land, seeking masters and friends to train in arms and letters, awaiting the chance to serve the king and the country.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có thầy dạy nghề võ thì tôi cho con tôi, anh cho con anh cũng luyện tập như họ.”
Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 3
“Con xin ba cho con du học ít năm, con mở rộng kiến thức, con luyện tập tài nghệ.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 13
“Đó là người mà cậu xài được, hoặc cho ghi chép sổ sách, hoặc cho luyện tập bọn hộ vệ.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 10
“Nghệ sĩ sân khấu cần có công phu luyện tập và khả năng thiên phú.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Một Nghệ Thuật "Trưởng Giả Mới"
“Bây giờ vua hãy truyền lệnh cho quân sĩ luyện tập siêng năng.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Truyện Phù Đổng Thiên Vương
“Đó là những bắp thịt nở theo hướng của lao lực chớ không phải theo chiều của sự luyện tập có nghiên cứu.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 4
“Không truyền được, mà phải luyện tập, là không phải phép huyền bí nữa rồi, mà là khoa học đó, khoa học B như tôi đã nói.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Nắng Chiều
“Hằng ngày, các bộ hạ phải luyện tập võ nghệ cho tinh thông, cấm tuyệt không xâm phạm tài sản của người chài lưới ở ven biển.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Đảng "Cánh Buồm Đen"