lụi

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

A verb with three context-dependent uses: for a plant to wither and die back; for a fire or ember to fade and go out; and, regionally, to pierce food with a skewer for grilling.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lụi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ có ba nét phải tách theo chủ thể và bổ ngữ: (1) cây cối héo, suy dần rồi chết phần thân lá: wither, die back; (2) lửa hoặc than yếu dần rồi tắt: die down, go out; (3) cách nói vùng chỉ xiên thịt, tôm hay nguyên liệu vào que để nướng: skewer. `Cây bị lụi` chưa tự cho biết nguyên nhân, phạm vi hay khả năng phục hồi của gốc; `lửa đã lụi` không thay việc kiểm tra an toàn; `lụi tôm` không đồng nghĩa đâm người và không xác định công thức món ăn. Từ này khác `lủi` là luồn vào chỗ khuất và `lùi` là chuyển về phía sau.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1cây cối héo, suy rồi chết dần phần thân láCây trồng và sinh trưởng[neutral]
B1

🇻🇳 Nói cây, dây leo, chồi hoặc một phần cây mất sức sống, héo và tàn dần; nguyên nhân cùng khả năng mọc lại phải được xác định riêng.

🇬🇧 For a plant, vine, shoot, or plant part to lose vitality, wither, and die back; the cause and any later regrowth must be established separately.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/bụi/dây + lụicây + bị + lụilụi + dần/hết

Ví dụ dùng từ:

Mấy dây đậu ngoài mé mương lụi dần sau đợt nước ngập kéo dài.

The bean vines by the ditch gradually die back after prolonged flooding.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại cắt phần nhánh đã lụi rồi theo dõi coi gốc mai có ra chồi mới không.

Grandma trims the branches that have died back and watches to see whether the apricot tree produces new shoots.

Source: VietLayers editorial example

Giàn trầu bị lụi chưa nói được do nấm, thiếu nước hay rễ bị tổn thương.

A withering betel vine does not by itself show whether the cause is fungus, lack of water, or root damage.

Source: VietLayers editorial example

Luống rau lụi hết lá, nhưng người làm vườn vẫn kiểm tra từng gốc trước khi bỏ.

The vegetable bed has lost all its leaves, but the gardener still checks each root before discarding it.

Source: VietLayers editorial example
2lửa hoặc than yếu dần rồi tắtLửa và sự cháy[neutral]
B1

🇻🇳 Nói ngọn lửa, đống lửa hoặc than hồng giảm nhiệt và ánh sáng dần cho tới khi tắt hoặc gần tắt.

🇬🇧 For a flame, fire, or glowing ember to lose heat and brightness gradually until it goes out or is nearly extinguished.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lửa/than + lụiđống lửa + lụi + dầnđể + lửa + lụi

Ví dụ dùng từ:

Đêm khuya, đống lửa trước chòi lụi dần, chỉ còn vài đốm đỏ dưới tro.

Late at night, the fire in front of the hut dies down, leaving only a few red embers beneath the ash.

Source: VietLayers editorial example

Má chờ than lụi bớt mới gắp nồi xuống khỏi bếp.

Mom waits for the charcoal to die down before lifting the pot off the stove.

Source: VietLayers editorial example

Thấy lửa đã lụi không có nghĩa chỗ tro nguội hẳn; chú vẫn tưới nước rồi kiểm tra lại.

Seeing that the fire has gone out does not mean the ash is completely cool; he still wets it and checks again.

Source: VietLayers editorial example
3xiên nguyên liệu vào que để nướng; cách nói vùngChế biến món ăn[regional]
B1

🇻🇳 Trong lời vùng, dùng que xuyên qua thịt, tôm hoặc nguyên liệu khác để giữ chúng thành phần trước khi nướng hay chế biến.

🇬🇧 In regional usage, to pierce meat, shrimp, or another ingredient with a stick so that it stays together for grilling or cooking.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lụi + nguyên liệu + vào quenguyên liệu + được lụi + thành xiên

Ví dụ dùng từ:

Chị lụi từng miếng thịt vào que tre rồi mới phết nước ướp.

She skewers each piece of meat on a bamboo stick before brushing it with marinade.

Source: VietLayers editorial example

Tôm được lụi thưa trên que để chín đều khi đặt lên bếp than.

The shrimp are spaced out on the skewer so they cook evenly over the charcoal.

Source: VietLayers editorial example

Trong tên món tôm lụi, lụi gợi cách xiên que; phần sốt và gia vị còn tùy công thức.

In the dish name tôm lụi, lụi refers to skewering; the sauce and seasoning still depend on the recipe.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ánh lửa trong bếp un lụi dần, tiếng vạc ăn đêm kêu oang oác.
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 2
Chĩa ba lụi vào thịt nghe cái sựt.
Bình-nguyên LộcTâm Trạng Hồng, Trên Bộc trong ... sầu riêng
Đèn nhớ mong ai bấc lụi dần.
Hoài ThanhThi Nhân Việt Nam, Trần Huyền Trân
Ngọn đèn cầy đặt trên xích đông bằng tre sắp lụi tắt.
Người Thứ TámZ.28 Sóng Gió Tam Kiều - Quyển Thượng, 7. Vết thương ngàn kiếp