Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “luông tuồng” là gì?

Luông tuồng là buông thả, sống hay chơi bời không chừng mực, không giữ gìn; nói về nhà cửa thì là để trống suốt, không ngăn vách.

Tiếng Anh: Unrestrained, living or carousing without measure or self-control; of a building, left open all the way through with no partitions.

Cách đọc
luông tuồng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “luông tuồng”:

2 nét nghĩa
1buông thả, không chừng mực, không giữ gìntính nết, lối sống[thường]
B2

🇻🇳 Chê lối sống, lối chơi hay cách cư xử buông thả, không có chừng mực, không giữ gìn bổn phận: chơi bời luông tuồng, ở không luông tuồng, bỏ nhà bỏ cửa.

🇬🇧 Criticises a way of living, playing or behaving that is unrestrained, without measure and neglectful of duty: carousing, idling about or walking out on one's home.

Cụm thường gặp:
chơi bời luông tuồngở không luông tuồngsống luông tuồng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + luông tuồngluông tuồng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + luông tuồng

Thí dụ:

Tuy ông cũng ham chơi như ai, nhưng về nhà ông thấy người vợ cần kiệm chắt mót từ đồng, ông không nỡ buông tay, ông thấy hai con thỏ thẻ dễ thương ông không đành luông tuồng bỏ nhà bỏ cửa.

Though he liked a good time as much as anyone, at home he saw his wife thrifty and scraping together every coin and could not bring himself to let go; seeing his two children babbling sweetly, he could not bear to run wild and abandon his home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Tuy vậy mà bởi bổn tánh kỹ càng, sở hành có tuần tự đã quen rồi, nên phân ngày giờ, khi học khi chơi đều có chừng, chớ không phải ở không luông tuồng như mấy cậu con nhà giàu có ở trong làng trong ruộng vậy.

Even so, being careful by nature and used to an orderly routine, he divided his time and kept both study and play within bounds, not idling about unchecked like the rich young masters of the villages and rice fields.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình
2để trống suốt, không ngăn váchnhà cửa[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Trong văn Nam Bộ cũ, nói về gian nhà để luông tuồng là để trống suốt từ trước ra sau, không vách ngăn.

🇬🇧 In old Southern writing, a room left luong tuong is open all the way from front to back, without partition walls.

Cụm thường gặp:
để luông tuồng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + luông tuồngluông tuồng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + luông tuồng

Thí dụ:

Chánh giữa để luông tuồng từ trước ra sau nhưng phân ra làm hai chặng, chặng ngoài dọn salông để tiếp khách, còn chặng trong thì làm phòng ăn khi có khách ăn cơm.

The central bay was left open from front to back but divided into two parts: the front part furnished as a salon for receiving guests, and the back part used as a dining room when guests stayed for a meal.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Con gái nên giữ gìn, đừng đi chơi luông tuồng mang tiếng.”
Nguyễn Thụy Long, Nhà Chứa, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “luông tuồng”

“luông tuồng” nghĩa là gì?

Luông tuồng là buông thả, sống hay chơi bời không chừng mực, không giữ gìn; nói về nhà cửa thì là để trống suốt, không ngăn vách.

“luông tuồng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhà Chứa của Nguyễn Thụy Long: “- Con gái nên giữ gìn, đừng đi chơi luông tuồng mang tiếng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.