Unrestrained, overly loose, or lacking proper care and limits in conduct, speech, dress, or management. It is a critical description that should be tied to specific behavior.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ/trạng từ mang sắc thái chê, chỉ cách sống, nói, ăn mặc, cư xử hoặc quản lý quá buông thả, thiếu giữ gìn và thiếu giới hạn phù hợp với hoàn cảnh: unrestrained, overly loose, careless about propriety. `Ăn nói luông tuồng` phải được giải bằng điều cụ thể như tiết lộ chuyện riêng, đùa không đúng chỗ hay dùng lời thiếu cân nhắc; không lấy khác biệt thế hệ, trang phục, giới tính hoặc lối sống không quen làm bằng chứng tự động. `Buông tuồng` là dạng thông dụng gần nghĩa; `tuồng luông` và `luồng tuồng` có chứng cứ lịch sử/vùng. Chữ Nôm có nhiều cách ghi cho từng thành tố, nhưng toàn từ không phải một tổ hợp Hán–Việt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chê cách nói, sống, cư xử, ăn mặc hay quản lý không giữ chừng mực hoặc để mọi việc tự do quá mức so với yêu cầu cụ thể.
🇬🇧 Criticizes speech, conduct, dress, lifestyle, or management as overly unrestrained or insufficiently mindful of specific limits and responsibilities.
Ví dụ dùng từ:
Anh bị nhắc vì ăn nói luông tuồng, đem chuyện riêng của khách kể giữa quán.
He is reprimanded for speaking without restraint and discussing a customer's private business in the middle of the shop.
Source: VietLayers editorial exampleKho thuốc không thể để người ra vào luông tuồng; mỗi lượt nhận hàng phải có người ghi sổ.
Access to the medicine storeroom cannot be left uncontrolled; every delivery must be logged.
Source: VietLayers editorial exampleBà ngoại chê cậu sống luông tuồng vì hẹn việc rồi bỏ đó, chớ không phải vì cậu chọn nghề khác gia đình.
Grandmother calls his conduct irresponsible because he makes commitments and abandons them, not because he chose a different career.
Source: VietLayers editorial example'Giỡn thì giỡn, đừng nói luông tuồng chuyện của người ta nghen,' chị Hai nhắc.
'Joke if you like, but don't speak carelessly about other people's private affairs,' the older sister warns.
Source: VietLayers editorial exampleCách quản lý luông tuồng khiến chìa khóa chung không biết đang ở tay ai.
Loose management leaves no one knowing who currently has the shared key.
Source: VietLayers editorial exampleGọi bộ đồ luông tuồng phải nói rõ nó không phù hợp quy định nào, thay vì lấy gu thẩm mỹ riêng làm chuẩn.
Calling an outfit improper requires naming the relevant rule rather than treating personal taste as the standard.
Source: VietLayers editorial exampleMột bữa về trễ không đủ kết luận ai đó sống luông tuồng; cần nhìn cam kết và cách họ xử lý việc cụ thể.
Coming home late once is not enough to label someone's life unrestrained; look at the actual commitment and how it was handled.
Source: VietLayers editorial exampleBản nội quy cũ dùng luông tuồng để chê việc cho người lạ ra vào không kiểm soát.
The old house rules use luông tuồng to criticize allowing strangers to come and go without control.
Source: VietLayers editorial exampleLuông tuồng gần với buông tuồng, nhưng người biên tập vẫn giữ nguyên dạng vùng khi trích lời nhân vật.
Luông tuồng is close to buông tuồng, but an editor preserves the regional form when quoting a character.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên dịch mọi câu luông tuồng thành immoral; nhiều ngữ cảnh chỉ cần unrestrained, careless hoặc poorly controlled.
Luông tuồng should not always be translated as immoral; many contexts call only for unrestrained, careless, or poorly controlled.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“– Con gái nên giữ gìn, đừng đi chơi luông tuồng mang tiếng.”