lưỡi hít
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
lưỡi hít(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lưỡi hít”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thằng nầy không phải mạt như họ, đưa đồng bạc ra thì chắc lưỡi hít hà như họ vậy đâu.”“Nhưng người nghe Thúy lại là một nữ đồng nghiệp của nàng, lương tháng hai ngàn rưỡi, thì người ấy phải le lưỡi hít hà cho rằng chồng Thúy giàu quá xá ngán.”“Đôi bạn nghe có tiếng chắc lưỡi hít hà trong vòng rào nên lại càng ngượng hơn.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.