Tìm kiếm kỹ khắp một chỗ, lật từng thứ ra xem, thường để tìm người, đồ vật hay chứng cớ.
Tiếng Anh: To search a place thoroughly, turning everything over, usually to find a person, an object or evidence.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tìm kiếm kỹ khắp một chỗ, lật từng thứ ra xem, thường để tìm người, đồ vật hay chứng cớ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho lính, cảnh sát hay cướp đi lục soát nhà cửa, núi rừng: lục soát cùng trong nhà, lục soát mấy căn phố, lục soát trên núi, ào qua lục soát của cải. Nó cũng dùng cho việc lục túi, lục bụi cây hay lục đồ đạc để kiếm một vật. Kho văn còn dùng nó theo lối bóng, như mải lục soát trong trí nhớ.
🇬🇧 The corpus often uses it for soldiers, police or robbers searching houses, mountains and forests: searching the whole house, searching a row of shophouses, combing the mountain, swarming aboard to ransack the valuables. It is also used for going through pockets, bushes or belongings to find something. The corpus also uses it figuratively, like rummaging through one's memory.
Thí dụ:
Bọn này cứ dẫn lính mã tà đi lục soát trên núi, bắt trâu bò của dân mà làm tiệc.
These men would lead the native police to search the mountain, seizing people's cattle for their feasts.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamCòn ông Cò, một người Biện, và hai thầy Đội khác nữa thì lục soát cùng trong nhà.
Meanwhile the police chief, a clerk and two other sergeants searched the whole house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngEm đã rình thấy anh lục soát trong đó một lần rồi nên yên chí là anh không tìm ở đó nữa.
I had seen you search in there once already, so I was sure you would not look there again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngQuí thò tay lục soát các túi của chàng, túi sơ mi và ba túi quần.
Qui reached over and went through his pockets, his shirt pocket and three trouser pockets.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngQuít đã lục soát nhà nầy rồi: khạp nước ngoài sau đã cạn queo.
Quit had already searched this house: the water jar out back was bone dry.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápLúc đi ghe, ông bị cướp kêu lại, ào qua lục soát của cải.
Travelling by boat, he was hailed by robbers who swarmed aboard and ransacked his belongings.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBọn lính Tây bắt đầu lục soát mấy căn phố ở cuối dãy.
The French soldiers began searching the shophouses at the end of the row.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTư Hưng lục soát bụi cây, chẳng có cái lụp nào cả.
Tu Hung searched the bushes but found no trap at all.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamCậu chỉ ngón tay vào cửa cái như ra lịnh lục soát.
The young man pointed at the main door as if ordering a search.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònChú phó hương quản mải lục soát trong trí nhớ.
The deputy constable was busy rummaging through his memory.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bọn này cứ dẫn lính mã tà đi lục soát trên núi, bắt trâu bò của dân mà làm tiệc.”“Còn ông Cò, một người Biện, và hai thầy Đội khác nữa thì lục soát cùng trong nhà.”“Em đã rình thấy anh lục soát trong đó một lần rồi nên yên chí là anh không tìm ở đó nữa.”“Quí thò tay lục soát các túi của chàng, túi sơ mi và ba túi quần.”“Quít đã lục soát nhà nầy rồi: khạp nước ngoài sau đã cạn queo.”“Lúc đi ghe, ông bị cướp kêu lại, ào qua lục soát của cải.”“Bọn lính Tây bắt đầu lục soát mấy căn phố ở cuối dãy.”“Tư Hưng lục soát bụi cây, chẳng có cái lụp nào cả.”