Sparse and scattered, too few to make a mass.
Tiếng Anh: Là có ít và nằm cách xa nhau, không đủ dày để thành một mảng, nói về cây cỏ, nhà cửa và người.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Sparse and scattered, too few to make a mass.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có ít và nằm cách xa nhau, không đủ dày để thành một mảng. Nói về cây cỏ, nhà cửa và người. Chỗ khác tiếng phổ thông là nó gợi thêm cái buồn của chỗ vắng, nên nó hay đi trong cảnh chiều, cảnh hẻo lánh.
🇬🇧 Few and set far apart, not thick enough to make a mass, said of plants, of houses and of people. Unlike the standard word it also suggests the sadness of an empty place, so it belongs to evening scenes and remote ones.
Thí dụ:
Công viên không đẹp, chỉ lưa thưa những bóng cây, thiếu những con đường sỏi.
The park was not handsome, with only sparse tree shadows and no gravel paths.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayHeo gà cũng chỉ mới lưa thưa vài mươi con thôi nên họ có rất nhiều giờ rảnh rang.
Pigs and fowl too were only a sparse score or so, and they had much leisure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcVì vậy, râu cắm không được khéo, chỗ quá rậm, chỗ thì lưa thưa mấy sợi còi.
So the whiskers were set on clumsily, too thick in one place and sparse and stunted in another.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủLau sậy mọc lưa thưa dưới bệ nọ như chỗ một mô đất giống như hang rắn.
Reeds grew sparse under that pedestal, as at a mound of earth like a snake hole.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTốp thứ ba lưa thưa vài chị, len lén xuống bịnh thất là nơi cấm ngặt.
The third group was a sparse few women stealing down to the sick ward, which was strictly forbidden.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròNhững giọt mưa nhỏ, lưa thưa ngoài vuông cửa như nhuộm cả màu xanh của cây lá bệnh viện.
Small sparse raindrops outside the square window seemed to dye the very green of the hospital's leaves.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngĐến một nơi hẻo lánh lưa thưa vài nếp nhà tranh, đoàn xe ngừng lại.
Coming to a remote place with a sparse few thatched houses, the convoy stopped.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoVài ngôi nhà ngói nóc đỏ, những túp lều tranh nóc trắng lưa thưa ẩn hiện sau rặng cây thưa.
A few tile roofed houses with red ridges and sparse thatched huts with white ones showed among the thin trees.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IMảng trời xanh ngoài khung cửa điểm lưa thưa mấy làn mây mỏng.
The patch of blue sky outside the window was dotted with a sparse few thin clouds.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữVài người lưa thưa từ đâu phía trong đổ ra sông.
A sparse few people came out from somewhere within toward the river.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Công viên không đẹp, chỉ lưa thưa những bóng cây, thiếu những con đường sỏi.”“Heo gà cũng chỉ mới lưa thưa vài mươi con thôi nên họ có rất nhiều giờ rảnh rang.”“Vì vậy, râu cắm không được khéo, chỗ quá rậm, chỗ thì lưa thưa mấy sợi còi.”“Lau sậy mọc lưa thưa dưới bệ nọ như chỗ một mô đất giống như hang rắn.”“Tốp thứ ba lưa thưa vài chị, len lén xuống bịnh thất là nơi cấm ngặt.”“Những giọt mưa nhỏ, lưa thưa ngoài vuông cửa như nhuộm cả màu xanh của cây lá bệnh viện.”“Đến một nơi hẻo lánh lưa thưa vài nếp nhà tranh, đoàn xe ngừng lại.”“Vài ngôi nhà ngói nóc đỏ, những túp lều tranh nóc trắng lưa thưa ẩn hiện sau rặng cây thưa.”