Giải nghĩa nhanh:

Inserted so deeply that only the handle remains outside; colloquially, to the fullest or an extreme degree. The literal expression can describe danger and should not be softened into a harmless intensifier.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lút cán(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tổ hợp hình ảnh chỉ lưỡi dao, dụng cụ hoặc vật có cán đi sâu đến sát cán, nghĩa là phần thân đã lút gần hết: in all the way to the handle. Từ hình ảnh ấy, khẩu ngữ dùng `lút cán` như yếu tố tăng mức, nghĩa là tới mức tối đa hoặc quá mức trong đánh giá của người nói. Nét đen có thể nêu một tình huống nguy hiểm và không được giảm nhẹ hậu quả; nét tăng mức không phải số đo khách quan. Cụm này còn bị dùng làm tiếng lóng tình dục thô trong một số cộng đồng mạng; VietLayers ghi cảnh báo để người học nhận diện nhưng không dùng nghĩa tục ấy làm ví dụ hay mặc định cho mọi ngữ cảnh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1đi sâu hết phần thân tới sát cánĐộ sâu vật lý[neutral]
B1

🇻🇳 Tả vật có phần cán được cắm, đóng hoặc đâm sâu tới mức phần thân gần như khuất hết và cán chạm bề mặt ngoài.

🇬🇧 Describes a handled object driven or inserted so deeply that nearly all of its shaft or blade disappears up to the handle.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + vật có cán + lút cánvật + cắm/đóng + lút cánlút cán + trong/vào + vật liệu

Ví dụ dùng từ:

Anh thợ đóng cây đục lút cán vào lớp đất sét rồi phải dùng kềm kéo ra.

The worker drives the chisel into the clay up to its handle and then needs pliers to pull it out.

Source: VietLayers editorial example

Cái bay cắm lút cán trong đống cát ướt, chỉ còn thấy đầu nhựa màu cam.

The trowel is buried in wet sand up to its handle, leaving only the orange grip visible.

Source: VietLayers editorial example

Mũi khoan đi lút cán không có nghĩa lỗ khoan đạt đúng độ sâu thiết kế; phải đo riêng.

A drill bit going in to the chuck does not prove that the hole meets the design depth; it must be measured separately.

Source: VietLayers editorial example

Nghe báo vật nhọn vào lút cán, nhân viên cấp cứu xem đó là tình huống nguy hiểm chớ không tự ý rút vật ra.

When told that a sharp object is embedded up to the handle, emergency staff treat it as dangerous and do not remove it casually.

Source: VietLayers editorial example

'Đừng đóng lút cán nghen, chừa đầu nêm để lát nữa còn gỡ,' chú thợ dặn.

'Don't drive it all the way in; leave the wedge head exposed so we can remove it later,' the worker says.

Source: VietLayers editorial example

Trong nghĩa đen, lút cán nêu độ sâu tương đối với cái cán chứ không xác định số xăng-ti-mét.

Literally, lút cán gives depth relative to a handle rather than a measurement in centimeters.

Source: VietLayers editorial example
2tới mức hết cỡ hoặc quá mức theo cách nói cường điệuTiếng lóng tăng mức[slang]
B1

🇻🇳 Trong khẩu ngữ, đứng sau một tính chất hay kết quả để nhấn rằng mức độ đã rất cao, hết cỡ hoặc quá đáng theo đánh giá người nói.

🇬🇧 Colloquially follows a quality or result to intensify it as absolute, all-out, or excessive in the speaker's judgment.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ/tính từ + lút cánlút cán + luônmức độ + tới lút cán

Ví dụ dùng từ:

Đội nhà thua lút cán ở hiệp hai, nhưng tỉ số cụ thể vẫn phải ghi là bốn–không.

The home team is soundly beaten in the second half, but the exact score should still be recorded as four–nil.

Source: VietLayers editorial example

Cậu nói kế hoạch đó sai lút cán, rồi chỉ ra từng con số để lời chê có căn cứ.

He calls the plan completely wrong and then identifies each figure that supports the criticism.

Source: VietLayers editorial example

'Bữa nay chơi lút cán luôn hả?' cô bạn hỏi khi thấy cả nhóm đăng ký đủ mọi vòng thi.

'Are you all going all-out today?' a friend asks when the group enters every round of the contest.

Source: VietLayers editorial example

Lút cán trong lời cường điệu chỉ bộc lộ đánh giá mạnh, không tự biến ý kiến thành sự thật.

As an intensifier, lút cán expresses a strong judgment but does not turn an opinion into fact.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thanh đao xuyên ngực lút cán, mũi đao trổ ra sau lưng.
Cổ LongHuyết Sử Võ Lâm (Danh Kiếm Phong Lưu), 67. Bí“NG ĐAO ÁNH KIẾM
Lưỡi dao cấm phập vào lưng Tám mỏ lết, lút cán.
Duyên AnhĐiệu Ru Nước Mắt, Chương 1
Cây kiếm va vào tuyết, cắm gần lút cán.
Lý Liên ChiTiên Hạc Thần Kim, 15. Cuộc Giác Ngộ Lạ Lùng Trên Thạch Động
Nếu nó thấy bóng anh hôm nay, có thể nó sẽ đâm anh một dao lút cán!
Somerset MaughamCô Gái Bất Khuất, Cô gái bất khuất