Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A great deal, deeply, placed after the word it strengthens.

Tiếng Anh: Là rất nhiều, rất đậm, đặt sau động từ hoặc tính từ để nói cái mức đã tới chỗ sâu, thường nghe với suy nghĩ, buồn, nhờ, thương.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lung lắm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A great deal, deeply, placed after the word it strengthens.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1rất nhiều, tới mức sâuđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Rất nhiều, tới mức sâu. Đặt sau động từ hoặc tính từ. Tiếng lung tự nó nghĩa là nhiều, đã thành tiếng cũ, nay hầu như chỉ còn nghe trong cụm này.

🇬🇧 To a great degree, deeply, placed after the word it modifies. The element lung means much on its own, now archaic and surviving almost only in this pairing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Theo chuyện nói với dì thì ảnh không cho con đi được nữa, ý ảnh buồn lung lắm.

By what he told my aunt he would not let me go again, and he was deeply grieved.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Ăn cơm rồi, ông ra lộ đi lên đi xuống một mình, sắc mặt ông suy nghĩ lung lắm.

After the meal he walked the road alone up and down, his face deep in thought.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Người ấy nghe rồi lặng thinh rất lâu, dường như trong trí suy nghĩ lung lắm vậy.

He heard it and stayed silent a long while, as if turning it over deeply in his mind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Tôi nói thiệt với cô, tôi có một mình thằng nầy là lớn, tôi nhờ nó lung lắm.

I tell you truly, this one is my only grown son, and I depend on him a great deal.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Nhứt là mấy bữa rày qua hiểu rõ cử chỉ của cô thì qua càng yêu mến lung lắm.

Above all these last days, understanding her bearing, I have come to love her deeply.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Bà Hội đón với tay lấy trầu mà ăn, tuy bà lặng thinh mà trí bà suy nghĩ lung lắm.

She reached for the betel and chewed, and though silent her mind was deep in thought.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Có lẽ sau bữa tiệc tiễn chân Sáu Vi, trên đường về nhà, Thọ nghĩ lung lắm.

Perhaps after that farewell dinner, on the road home, he thought a great deal.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Chị Vân ôi, bây giờ tôi mới biết tôi có lỗi với nhà tôi nhiều, tôi ăn năn lung lắm.

Now at last I see how much I wronged my husband, and I repent it deeply.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Tuy vậy mà nếu ai ngó mặt nàng cho kỹ thì ắt thấy nàng suy nghĩ lung lắm.

Even so, anyone who looked closely at her face would see she was thinking a great deal.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Cúc đoán là chồng nàng đang suy nghĩ lung lắm và ngỡ hắn nghĩ cách để vào đất liền.

She guessed her husband was thinking hard and supposed he was planning a way to the mainland.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Theo chuyện nói với dì thì ảnh không cho con đi được nữa, ý ảnh buồn lung lắm.
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
Ăn cơm rồi, ông ra lộ đi lên đi xuống một mình, sắc mặt ông suy nghĩ lung lắm.
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 6
Người ấy nghe rồi lặng thinh rất lâu, dường như trong trí suy nghĩ lung lắm vậy.
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 3
Tôi nói thiệt với cô, tôi có một mình thằng nầy là lớn, tôi nhờ nó lung lắm.
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 8
Nhứt là mấy bữa rày qua hiểu rõ cử chỉ của cô thì qua càng yêu mến lung lắm.
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 19
Bà Hội đón với tay lấy trầu mà ăn, tuy bà lặng thinh mà trí bà suy nghĩ lung lắm.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 5
Có lẽ sau bữa tiệc tiễn chân Sáu Vi, trên đường về nhà, Thọ nghĩ lung lắm.
Kim Nhật, Về R, Ông Chủ tịch
Chị Vân ôi, bây giờ tôi mới biết tôi có lỗi với nhà tôi nhiều, tôi ăn năn lung lắm.
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 12