Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lút ga” là gì?

Lút ga là đạp ga lút xuống hết cỡ cho xe chạy hết sức; nói rộng ra là làm cho hết tốc lực, hết mức.

Tiếng Anh: Flooring the accelerator to make a vehicle go flat out; by extension, doing something at full speed or to the limit.

Cách đọc
lút ga(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

đạp lút ga

Nhấn bàn đạp ga xuống tới hết cỡ để xe chạy hết sức; chữ ga ở đây từ tiếng Pháp gaz.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lút ga”:

2 nét nghĩa
1đạp ga hết cỡxe cộ[thân mật]
B2

🇻🇳 Đạp bàn đạp ga lút xuống tới hết hành trình cho xe chạy hết sức. Hay gặp trong đạp lút ga.

🇬🇧 To push the accelerator pedal all the way down so the vehicle goes flat out. Usually in dap lut ga.

Cụm thường gặp:
đạp lút gachạy lút ga
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lút galút ga + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lút ga

Thí dụ:

Khỏi Cảnh sát cuộc trung ương, thấy đại lộ trống trơn, chàng đạp lút ga thì kinh ngạc mà thấy nó vẫn tiến như là chàng chạy số một.

Past the central police station, seeing the boulevard empty, he floored the accelerator and was astonished to find the car still crawling as if he were in first gear.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
2hết tốc lực, hết mức (nghĩa bóng)hoạt động[tiếng lóng]
C1

🇻🇳 Nói rộng ra từ đạp lút ga: làm cho thiệt nhanh, hết tốc lực hay tới hết mức, không chừng mực.

🇬🇧 Extended from flooring the pedal: doing something as fast as possible, at full throttle or all the way to the limit.

Cụm thường gặp:
nhặm lẹ lút gađi lút ga
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lút galút ga + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lút ga

Thí dụ:

Bây giờ bác phải lo sao cho mấy tay liên lạc mần ăn cho nhặm lẹ lút ga thì mới ăn chắc được.

Now you have to make sure the go-betweens work at full throttle; only then can we be sure of winning.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đoạn tôi nhấn lút ga.”
James Dawson, Cửa Địa Ngục, Chương 33
“Thiệt đằng nào chú em mầy cũng đi quá lố hết: đi tới thì đi lút ga, còn sụt lùi thì.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“Cửa xe mở sẵn, hai ông hộ pháp chỉ việc nhào lên và Paulie nhận lút ga xăng là chiếc Chevy lồng lên biến mất hút.”
Mario Puzo, Bố Già, Chương 1
“"Cậu ấy đạp lút ga!”
Erich Maria Remarque, Chiến Hữu (Ba Người Bạn), Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lút ga”

“lút ga” nghĩa là gì?

Lút ga là đạp ga lút xuống hết cỡ cho xe chạy hết sức; nói rộng ra là làm cho hết tốc lực, hết mức.

Cụm từ “đạp lút ga” nghĩa là gì?

Nhấn bàn đạp ga xuống tới hết cỡ để xe chạy hết sức; chữ ga ở đây từ tiếng Pháp gaz.

“lút ga” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cửa Địa Ngục của James Dawson: “Đoạn tôi nhấn lút ga.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.