lúa trời

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

A Southern Vietnamese folk name for wild rice that grows naturally in seasonally flooded wetlands, especially in accounts of Đồng Tháp Mười; it is also called lúa ma and is commonly associated with Oryza rufipogon.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lúa trời(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ dân gian Nam Bộ chỉ lúa hoang mọc tự nhiên ở đồng ngập nước theo mùa, nổi bật trong ký ức và văn liệu về Đồng Tháp Mười: wild rice. Cây thường được gọi thêm là `lúa ma` và trong tài liệu thực vật học vùng đồng bằng sông Cửu Long thường gắn với loài `Oryza rufipogon`. Người xưa có thể chèo xuồng giữa đám lúa, dùng hai cây đập bông cho hạt rơi vào ghe/xuồng; hạt dễ rụng xuống đồng rồi mọc lại mùa sau. Tuy vậy, tên dân gian không thay thế việc định danh mẫu vật: không phải cứ gặp chữ `lúa trời` là đã chứng minh đúng một loài, và không được dịch máy thành wild rice Bắc Mỹ thuộc chi `Zizania`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1lúa hoang mọc tự nhiên ở đồng ngập nước Nam Bộ, còn gọi lúa maThực vật, đất ngập nước và văn hóa Nam Bộ[regional]
B2

🇻🇳 Tên dân gian của quần thể lúa hoang sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh ngập nước theo mùa; trong nhiều tài liệu Nam Bộ, tên này gắn với lúa ma và Oryza rufipogon.

🇬🇧 A folk name for wild rice populations that grow naturally in seasonally flooded Southern wetlands, often identified in regional sources as lúa ma and Oryza rufipogon.

Grammar Patterns:
lúa trời + địa danhđồng/hạt/mùa + lúa trờilúa trời + còn gọi là + lúa ma

Ví dụ dùng từ:

Lúa trời mọc tự nhiên trên những trảng ngập theo mùa ở Đồng Tháp Mười.

Lúa trời grows naturally across seasonally flooded grasslands in Đồng Tháp Mười.

Source: VietLayers editorial example

Bà kể hồi trước người ta chèo xuồng đi gặt lúa trời khi bông vừa chín.

Grandma recalls that people once paddled out to harvest lúa trời as the panicles ripened.

Source: VietLayers editorial example

Người gặt dùng hai cây đập bông lúa trời cho hạt rơi vào lòng xuồng.

Harvesters use two sticks to knock ripe lúa trời grains into the boat.

Source: VietLayers editorial example

Một phần hạt lúa trời rụng xuống nước rồi góp vào lứa cây của mùa sau.

Some lúa trời grains fall into the water and contribute to the following season's growth.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời dân gian Nam Bộ, lúa trời còn được gọi là lúa ma.

In Southern Vietnamese folk usage, lúa trời is also called lúa ma.

Source: VietLayers editorial example

Nhãn trưng bày ghi lúa trời thường gắn với Oryza rufipogon ở đồng bằng sông Cửu Long.

The exhibit label notes that lúa trời is commonly associated with Oryza rufipogon in the Mekong Delta.

Source: VietLayers editorial example

Nhà thực vật lấy mẫu lúa trời trước khi kết luận chính xác loài và quần thể.

The botanist samples the lúa trời before determining its exact species and population.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tồn sinh cảnh lúa trời cũng là giữ một phần ký ức mưu sinh của cư dân vùng trũng.

Protecting lúa trời habitat also preserves part of the livelihood history of lowland communities.

Source: VietLayers editorial example

Khi dịch lúa trời là wild rice, cần ghi rõ ngữ cảnh Việt Nam để khỏi lẫn với Zizania ở Bắc Mỹ.

When translating lúa trời as wild rice, the Vietnamese context should be stated to avoid confusing it with North American Zizania.

Source: VietLayers editorial example

Tên lúa trời cho biết cách gọi dân gian chớ không thay cho hồ sơ giám định một mẫu cây cụ thể.

The name lúa trời identifies a folk usage; it does not replace the scientific identification of a particular specimen.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nó là lúa của Trời nên cũng có tên là lúa Trời .
Nguyễn Hiến LêBảy Ngày Trong Đồng Tháp Mười, VII. Đường Lên Giồng