Nghĩa của “lưu loát” là gì?
Nói hay đọc trôi chảy, liền một mạch, không vấp, không ngập ngừng.
Tiếng Anh: Speaking or reading smoothly, in one flow, without stumbling or hesitating.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lưu loát”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lưu loát là nói hay đọc trôi chảy, không vấp, không ngập ngừng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với ăn nói, giọng, đọc: ăn nói lưu loát, một giọng lưu loát, nói một cách lưu loát. Nó hay được đặt đối với ngập ngừng, ấp a ấp úng. Nước chảy thông, không bị ứ cũng có khi nói là chảy lưu loát.
🇬🇧 It means speaking or reading smoothly, without stumbling or hesitating. In the Southern corpus it goes with words for speaking, voice and reading: to speak fluently, in a fluent voice, to talk in a fluent way. It is often set against hesitating and stammering. Water that runs freely without backing up is also sometimes said to flow this way.
Thí dụ:
Lúc thường lưu loát là vậy mà bây giờ nói ấp a ấp úng không đâu vào đâu.
Usually so fluent, and now stammering and making no sense at all.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiThái nhận thấy cô học trò ăn nói dễ dàng quá, lưu loát quá, và có bộ tịch dạn dĩ lắm.
Thai noticed that the girl student spoke very easily, very fluently, and had a quite bold manner.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờĐọc được vài dòng, Phương lấy lại được bình tĩnh, và giọng nàng trở nên trong trẻo, lưu loát.
After reading a few lines, Phuong regained her composure, and her voice became clear and fluent.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiVới một giọng lưu loát, ông tuyên bố vài lời khai mạc buổi dạ hội và giới thiệu các giáo sư vừa đến viếng trại.
In a fluent voice, he said a few words to open the evening party and introduced the teachers who had just come to visit the camp.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữLũy cũng không ngờ mình có thể nói một cách lưu loát như thế.
Luy had not expected to be able to talk so fluently.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaMinh đọc tiếp, lúc đầu còn ngập ngừng, sau lần lần rõ ràng, lưu loát, dường như hấp dẫn bởi một xúc động chân thành.
Minh read on, hesitant at first, then little by little clear and fluent, as if carried along by a sincere emotion.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lúc thường lưu loát là vậy mà bây giờ nói ấp a ấp úng không đâu vào đâu.”“Thái nhận thấy cô học trò ăn nói dễ dàng quá, lưu loát quá, và có bộ tịch dạn dĩ lắm.”“Đọc được vài dòng, Phương lấy lại được bình tĩnh, và giọng nàng trở nên trong trẻo, lưu loát.”“Với một giọng lưu loát, ông tuyên bố vài lời khai mạc buổi dạ hội và giới thiệu các giáo sư vừa đến viếng trại.”“Lũy cũng không ngờ mình có thể nói một cách lưu loát như thế.”“Minh đọc tiếp, lúc đầu còn ngập ngừng, sau lần lần rõ ràng, lưu loát, dường như hấp dẫn bởi một xúc động chân thành.”Câu hỏi thường gặp về “lưu loát”
“lưu loát” nghĩa là gì?
Nói hay đọc trôi chảy, liền một mạch, không vấp, không ngập ngừng.
“lưu loát” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Êm Ả Một Đời của Dung Sàigòn: “Lúc thường lưu loát là vậy mà bây giờ nói ấp a ấp úng không đâu vào đâu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.