Trở lại từ điển

lương thực

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lương thực” là gì?

Đồ ăn để dành hay đem theo để ăn trong chuyến đi hoặc trong một thời gian.

Tiếng Anh: Food kept in store or carried along to live on during a trip or over a period of time.

Cách đọc
lương thực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lương thực”:

1 nét nghĩa
1đồ ăn để dành, đem theođời sống[thường]
B1

🇻🇳 Lương thực là đồ ăn lo sẵn để ăn dần. Trong kho văn Nam Bộ nó là gói đồ ăn người đi đường đem theo, để chung với hành lý, tới bữa thì mở ra; người đi làm xa thì mỗi tháng về lãnh lương thực.

🇬🇧 It names food made ready in advance to be eaten over time. In the Southern corpus it is the parcel of food a traveller carries along with the luggage and opens when mealtime comes; someone working far from home comes back each month to draw food supplies.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lương thựccó / dùng / giữ + lương thựclương thực + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thế là hành khách lại chứng kiến một cảnh vui vui: gói hành lý, lương thực được mở ra.

And so the passengers witnessed another cheerful scene: the bundle of luggage and provisions was opened.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Cái túi được đặt ở bìa tấm bố và Suzanne đoán rằng đó là lương thực, nhưng không buồn hỏi.

The bag was set at the edge of the canvas sheet and Suzanne guessed it held provisions, but did not bother to ask.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Anh Tất Đắc hứa mỗi tháng ảnh sẽ về thăm một lần, về đặng phúc trình cho sở và lãnh lương thực.

Tat Dac promised that he would come back to visit once a month, to report to the office and to draw food supplies.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thế là hành khách lại chứng kiến một cảnh vui vui: gói hành lý, lương thực được mở ra.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
“Cái túi được đặt ở bìa tấm bố và Suzanne đoán rằng đó là lương thực, nhưng không buồn hỏi.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Anh Tất Đắc hứa mỗi tháng ảnh sẽ về thăm một lần, về đặng phúc trình cho sở và lãnh lương thực.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lương thực”

“lương thực” nghĩa là gì?

Đồ ăn để dành hay đem theo để ăn trong chuyến đi hoặc trong một thời gian.

“lương thực” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Thế là hành khách lại chứng kiến một cảnh vui vui: gói hành lý, lương thực được mở ra.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.