Trở lại từ điển

lưu truyền

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lưu truyền” là gì?

Để lại, trao lại từ đời trước cho đời sau, từ người nầy qua người khác, nhờ vậy mà còn hoài.

Tiếng Anh: To leave and pass on from one generation to the next, from person to person, so that it endures.

Cách đọc
lưu truyền(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lưu truyền”:

1 nét nghĩa
1để lại từ đời nầy qua đời khácđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Lưu truyền là để lại từ đời trước cho đời sau, nhờ vậy mà còn hoài. Trong kho văn Nam Bộ thứ được lưu truyền là tục lệ, là ý nghĩ của người viết sách: tục lệ lưu truyền từ xưa tới nay, tư tưởng được lưu truyền nhờ uy tín người xưa.

🇬🇧 It means leaving something from one generation to the next so that it endures. In the Southern corpus what is handed down is a custom or the ideas of someone who writes books: a custom handed down from old times until now, ideas handed down thanks to the prestige of the ancients.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lưu truyền + tân ngữlưu truyền + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lưu truyền

Thí dụ:

Đờn ông tự nhiên phải làm mà nuôi đờn bà chớ sao, tục lệ lưu truyền từ xưa đến nay, từ Âu tới Á, dầu ở đời nào, dầu ở nước nào cũng vậy.

Men naturally have to work to support women, of course, a custom handed down from old times until now, from Europe to Asia, in whatever age and whatever country.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Sau trận đốt sách của Tần Thỉ Hoàng, hai ông ấy tìm được bản chánh thoát khỏi hỏa tai vì nó nằm ở nhà dân, nhưng hai ông ấy sửa lại để tư tưởng của hai ông được lưu truyền nhờ uy tín người cổ.

After Tan Thi Hoang's burning of the books, those two men found the original text, which had escaped the fire because it lay in a commoner's house, but they altered it so that their own ideas would be handed down on the prestige of the ancients.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đờn ông tự nhiên phải làm mà nuôi đờn bà chớ sao, tục lệ lưu truyền từ xưa đến nay, từ Âu tới Á, dầu ở đời nào, dầu ở nước nào cũng vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 1
“Sau trận đốt sách của Tần Thỉ Hoàng, hai ông ấy tìm được bản chánh thoát khỏi hỏa tai vì nó nằm ở nhà dân, nhưng hai ông ấy sửa lại để tư tưởng của hai ông được lưu truyền nhờ uy tín người cổ.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 6. Chủng Cực Nam Mông Gô lích của dân ta
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lưu truyền”

“lưu truyền” nghĩa là gì?

Để lại, trao lại từ đời trước cho đời sau, từ người nầy qua người khác, nhờ vậy mà còn hoài.

“lưu truyền” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Từ hôn của Hồ Biểu Chánh: “Đờn ông tự nhiên phải làm mà nuôi đờn bà chớ sao, tục lệ lưu truyền từ xưa đến nay, từ Âu tới Á, dầu ở đời nào, dầu ở nước nào cũng vậy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.