Là mở ra tìm khắp chỗ cho bằng được, nên nó khác tìm suông ở chỗ nó lật lên bới xuống, không nề nếp gì.
Tiếng Anh: To rummage everywhere until a thing is found.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là mở ra tìm khắp chỗ cho bằng được, nên nó khác tìm suông ở chỗ nó lật lên bới xuống, không nề nếp gì.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mở ra tìm khắp chỗ cho bằng được. Viết theo giọng Nam Bộ. Nó khác tìm suông ở chỗ nó lật lên bới xuống, không nề nếp gì, nên dùng cho việc mở tủ, mò từng góc vườn, và cả cho con mắt nhìn khắp nơi để dòm chuyện người ta.
🇬🇧 To open things up and search everywhere until a thing is found. In Southern spelling. Unlike merely looking it turns things over without order, so it serves for opening cupboards, feeling about a garden, and for eyes that search everywhere to spy on others.
Thí dụ:
Ngày mai, chàng sẽ đi lục lạo nữa, nhưng chàng lại muốn gặp Lan ngay bây giờ.
Tomorrow he would go rummaging again, and yet he wanted to see her right now.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenChị vợ ở nhà lục lạo trong buồng chợt bắt gặp lọ thuốc trường sinh.
His wife at home, rummaging in the room, suddenly came upon the phial of the elixir of long life.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTôi bèn chạy vô trạm, lục lạo một hồi mới được một cái lưỡi lê gãy và tên họ người xấu số.
So I ran into the post and rummaged a while and got only a broken bayonet and the unlucky man's name.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnCô vào phòng riêng lấy xâu chiềa khoá mở tủ, lục lạo rồi khoá tủ.
She went to her own room for the ring of keys, opened the cupboard, rummaged and then locked it again.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThế mà chắc gì giấu cho khỏi con mắt lục lạo của người đời được.
And yet how can one be sure of hiding it from the rummaging eyes of the world.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻMấy xóm nhà quanh đó đều bị chàng lục lạo, nhưng vô hiệu quả.
All the hamlets round about were rummaged by him, to no effect.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNó bước tới vài bước, tới lục lạo mấy hũ rượu để uống cạn.
It stepped forward a few paces and came to rummage the jars of wine and drink them dry.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiDầu anh có lục lạo thế nào cũng chẳng tìm được em đâu.
However you rummage you will never find me.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròVì thế mà suốt buổi sáng trải qua với Liễu ngoài sân chàng đã cho mắt lục lạo mọi xó vườn, mọi gốc cây.
So through the whole morning spent with her in the yard he let his eyes rummage every corner of the garden and every tree root.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhVào thư viện để lục lạo mớ giấy đầy bụi bặm ấy chăng?
Go into the library to rummage that heap of dusty paper, then?
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngày mai, chàng sẽ đi lục lạo nữa, nhưng chàng lại muốn gặp Lan ngay bây giờ.”“Chị vợ ở nhà lục lạo trong buồng chợt bắt gặp lọ thuốc trường sinh.”“Tôi bèn chạy vô trạm, lục lạo một hồi mới được một cái lưỡi lê gãy và tên họ người xấu số.”“Cô vào phòng riêng lấy xâu chiềa khoá mở tủ, lục lạo rồi khoá tủ.”“Thế mà chắc gì giấu cho khỏi con mắt lục lạo của người đời được.”“Mấy xóm nhà quanh đó đều bị chàng lục lạo, nhưng vô hiệu quả.”“Nó bước tới vài bước, tới lục lạo mấy hũ rượu để uống cạn.”“Dầu anh có lục lạo thế nào cũng chẳng tìm được em đâu.”