A series of low, dull knocks, taps, or clunks produced by repeated impacts or movement. The sound alone does not identify its source or prove that something is broken.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ tượng thanh mô phỏng chuỗi tiếng gõ, nện hoặc va chạm trầm, không lớn, tách thành từng nhịp: low dull knocking, clunking, or tapping. Có thể tả tiếng giã bàng, guốc trên sàn, bánh xe qua mối nối, máy móc hoặc khớp cử động; câu cần nêu nguồn âm khi biết rõ. Nghe `lụp cụp` chỉ xác nhận một kiểu âm thanh, không tự chứng minh máy hư, khớp bệnh hay vật sắp gãy. `Lụp cụp lạc cạc` là chuỗi tăng mức vùng; `lục cục`, `lạch cạch` gần trường âm nhưng khác độ vang và chất tiếng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mô phỏng nhiều tiếng chạm, gõ hay nện có âm trầm và đục, nối nhau theo từng nhịp nghe rõ.
🇬🇧 Imitates a sequence of low, dull, clearly separated knocks, taps, or clunks.
Ví dụ dùng từ:
Đêm xuống, tiếng chày giã bàng lụp cụp vọng từ xóm nghề dưới chân núi.
At night, the low rhythmic thuds of mallets pounding grey sedge carry from the craft village below the mountain.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc xe đẩy kêu lụp cụp mỗi lần bánh lăn qua mối nối nền gạch.
The cart clunks whenever its wheels roll over a joint in the tiled floor.
Source: VietLayers editorial exampleNgoài hiên có tiếng lụp cụp; ba ra coi mới biết trái dừa khô va vào mái tôn.
There is a dull knocking on the porch; Dad checks and finds a dry coconut tapping against the metal roof.
Source: VietLayers editorial exampleCon bé mang guốc chạy lụp cụp trên sàn rồi khựng lại trước cửa phòng.
The girl clatters across the floor in wooden clogs and stops at the bedroom door.
Source: VietLayers editorial exampleMáy bơm phát tiếng lụp cụp nên anh thợ tắt máy để kiểm tra, chưa vội kết luận hư bạc đạn.
The pump starts clunking, so the technician shuts it down for inspection without immediately blaming the bearing.
Source: VietLayers editorial example'Nghe dưới gầm xe lụp cụp hông?' chú Tư hỏi khi chạy chậm qua đoạn đường xấu.
'Do you hear that clunking under the car?' Uncle Tư asks while driving slowly over the rough patch.
Source: VietLayers editorial exampleKhớp gối kêu lụp cụp không tự cho biết nguyên nhân; đau hoặc sưng kéo dài thì cần người chuyên môn khám.
A knee that clicks or clunks does not reveal the cause by sound alone; persistent pain or swelling needs professional assessment.
Source: VietLayers editorial exampleMưa hột lớn gõ lụp cụp lên mái nhựa trong vài phút rồi nhẹ dần.
Large raindrops drum dully on the plastic roof for a few minutes before easing.
Source: VietLayers editorial exampleBản thu giữ tiếng ghe máy lụp cụp ngoài vàm như một lớp âm thanh nền, không phải lời thoại.
The recording keeps the boat engine's low clatter at the river mouth as ambient sound rather than dialogue.
Source: VietLayers editorial exampleLụp cụp thiên về tiếng va trầm; lạch cạch thường gợi âm sắc, khô và cao hơn.
Lụp cụp tends toward low dull impacts, while lạch cạch usually suggests a sharper, drier, higher sound.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tại gian nhà để xe hơi, Tư Tề nghe tiếng lụp cụp.”
“Long ngồi nghe gà gáy rán những chập cuối cùng, nghe xe lửa hú đằng xa, và nghe tiếng xe bò lạch cạch, lụp cụp trên đường nhựa.”
“Tư Cầu lắng nghe rõ tiếng ngáy rồ rồ như tiếng máy xay lúa của tía nó ngoài bộ ngựa giữa, tiếng nghiến răng ken két từng chập của thằng Năm và đôi lúc tiếng lụp cụp lạc cạc của ba con chuột lục lọi nơi giàn bếp.”
“Dưới bếp, tiếng dao chặt thịt lụp cụp trên thớt.”