Nghĩa của “luốc nhuốc” là gì?
lem bẩn nhiều chỗ, trông rối và thiếu tươm tất
Tiếng Anh: Visibly smeared, dirty, and untidy, especially in appearance, clothing, writing, or a surface. It describes an observable state and should not be used as a judgment of a person's worth.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Từ tượng hình vùng/khẩu ngữ tả mặt mũi, quần áo, giấy vở hoặc bề mặt bị lem bẩn nhiều chỗ và trông thiếu tươm tất: smeared, grubby, disheveled-looking. Luốc nhuốc nhấn tổng thể bẩn và rối nhìn thấy được, thường mạnh hơn một vết lem; câu phải nêu chất bẩn hoặc phần bị ảnh hưởng khi biết rõ. Từ không tự chứng minh người ở bẩn, nghèo, cẩu thả lâu dài hay vật không thể làm sạch. Không nhập với luốc lác cũ thiên về màu nhợt, xỉn, mốc mốc như tro; chưa có hồ sơ chữ Hán Nôm trực tiếp đủ chắc cho toàn từ.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “luốc nhuốc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả diện mạo, quần áo, chữ viết hoặc bề mặt có nhiều vết bẩn, vệt lem hay phần rối khiến tổng thể trông không sạch gọn.
🇬🇧 Describes an appearance, clothing, writing, or surface as visibly smeared, grubby, or untidy in several places.
Thí dụ:
Đám nhỏ chơi đất ngoài sân, tới bữa cơm đứa nào mặt mày cũng luốc nhuốc.
The children play in the dirt outside, and by mealtime every face is grubby and smeared.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh thợ chui khỏi gầm máy với áo quần luốc nhuốc dầu mỡ rồi thay đồ trước khi ăn.
The mechanic crawls out from under the machine with grease-smeared clothes and changes before eating.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMưa tạt làm tờ áp-phích luốc nhuốc mực, nhưng nội dung gốc còn lưu trong máy.
Rain leaves the poster streaked with ink, but the original file is still saved on the computer.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon chó chạy qua vũng bùn, bốn chân luốc nhuốc mà vẫn chưa bị thương.
The dog runs through a muddy puddle and comes out with grubby legs but no injury.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt'Rửa tay đi con, màu nước dính luốc nhuốc hết rồi nè,' má nhắc.
'Wash your hands, sweetheart; they're covered in smeared paint,' Mom says.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCuốn sổ bị tẩy xóa luốc nhuốc nên chị chép lại bảng số liệu cho dễ kiểm tra.
The notebook is messy with erasures, so she recopies the figures into a clean table for checking.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMặt kính luốc nhuốc dấu tay không có nghĩa kính đã trầy hay hỏng lớp phủ.
A glass surface covered in greasy fingerprints is not necessarily scratched or damaged.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGọi một người luốc nhuốc từ một tấm ảnh sau giờ lao động là biến trạng thái tạm thời thành lời hạ thấp.
Calling someone luốc nhuốc based on a photo taken after work turns a temporary condition into a demeaning label.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLuốc nhuốc nhấn vẻ lem bẩn, còn luốc lác trong lời cũ thiên về màu nhợt và xỉn như tro.
Luốc nhuốc emphasizes a smeared, grubby appearance, whereas old luốc lác focuses on a pale, ashy color.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐội phục dựng số hóa trang bản thảo luốc nhuốc trước, rồi mới làm sạch bản giấy theo quy trình bảo tồn.
The restoration team digitizes the stained, messy manuscript page before cleaning the paper under conservation procedures.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “luốc nhuốc”
“luốc nhuốc” nghĩa là gì?
lem bẩn nhiều chỗ, trông rối và thiếu tươm tất
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.