lụm thụm

adjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Lụm thụm is a Southern form related to luộm thuộm, used in older prose for a shabby, makeshift, poorly appointed house, setting, or way of living.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lụm thụm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Lụm thụm là dạng Nam Bộ có quan hệ biến âm với luộm thuộm, được văn chương cũ dùng để tả nhà cửa, xóm cảnh hoặc đời sống tạm bợ, xộc xệch, thiếu tiện nghi. Trong những chứng liệu đã đối chiếu, trọng tâm nằm ở tình trạng vật chất và cách sắp đặt, không phải dáng người già chậm chạp như lụm cụm. Không nên lấy từ này làm nhãn hạ thấp người nghèo, suy nhà không an toàn, kết luận chủ nhà cẩu thả hoặc thay tự động mọi nét nghĩa hiện nay của luộm thuộm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tạm bợ, xộc xệch hoặc thiếu tiện nghi trong cách tả cảnh vật cũNhà cửa; cảnh sống; văn chương Nam Bộ[archaic]
B2

🇻🇳 Có vẻ sơ sài, tạm bợ, thiếu ngăn nắp hoặc thiếu tiện nghi, thường nói về nhà cửa, cảnh sống hay vật dụng trong văn Nam Bộ cũ.

🇬🇧 Shabby, makeshift, poorly appointed, or disorderly, especially of a dwelling or living setting in older Southern prose.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
danh từ cảnh vật + lụm thụmcảnh/đời sống + lụm thụmlụm thụm + nhưng + mệnh đề tương phản

Ví dụ dùng từ:

Căn nhà lụm thụm bên mé rạch chỉ có mấy món đồ dùng thiết yếu.

The shabby house by the creek has only a few essential household items.

Source: VietLayers editorial example

“Chỗ ở còn lụm thụm, nhưng bà con tiếp khách thiệt tình lắm.”

“The place is still poorly appointed, but the family welcomes guests very warmly.”

Source: VietLayers editorial example

Tác giả tả một dãy nhà lụm thụm để nói cảnh vật, không phải để hạ phẩm giá cư dân.

The author describes a row of shabby houses to depict the setting, not to demean the residents.

Source: VietLayers editorial example

Sau trận gió, mái lá coi lụm thụm hơn trước nhưng câu chưa đủ để kết luận căn nhà sắp sập.

After the windstorm, the thatched roof looks more ramshackle, but the sentence is insufficient to conclude that the house is about to collapse.

Source: VietLayers editorial example

Đồ đạc bày lụm thụm trong gian sau vì cả nhà đang sửa lại vách.

The belongings are in makeshift disarray in the back room because the family is repairing the wall.

Source: VietLayers editorial example

Cảnh lụm thụm trong truyện gợi một đời sống thiếu tiện nghi, chớ không chứng minh nhân vật làm biếng.

The shabby setting in the story suggests a lack of amenities; it does not prove that the character is lazy.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ chữ lụm thụm trong câu trích và chú thích dạng gần là luộm thuộm.

The editor preserves lụm thụm in the quotation and notes luộm thuộm as a related form.

Source: VietLayers editorial example

Lụm thụm ở đây tả căn nhà xộc xệch, không phải dáng một người đi lụm cụm.

Here lụm thụm describes a ramshackle house, not a person moving slowly and stooped.

Source: VietLayers editorial example

Xóm nhỏ còn lụm thụm vì mới dựng tạm sau mùa nước lớn.

The small settlement remains makeshift because it was only provisionally rebuilt after the high-water season.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn humble and poorly appointed cho nhà lụm thụm khi câu nhấn sự thiếu thốn hơn là mất trật tự.

The translation uses humble and poorly appointed for nhà lụm thụm when the sentence emphasizes scarcity more than disorder.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Em nói ở đây tốt gần gần như ngày trước, nhưng em lại nghe sung sướng hơn ngày trước vì sự đối chọi rõ rệt giữa tiện nghi bây giờ và sự lụm thụm hôm qua.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
Nhưng tình yêu vẫn còn nguyên vẹn trong lòng nàng, đời sống tương đối lụm thụm của gia đình nầy hoàn toàn không ảnh hưởng đến tình cảm của nàng.
Bình Nguyên LộcTỳ Vết Tâm Linh, Chương 1