Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lùa” là gì?

Dồn đàn vật đi về một phía (lùa trâu, lùa vịt); nói gió, ánh sáng len vô, luồn qua (gió lùa); và lùa cơm là và cơm nhanh cho xong.

Tiếng Anh: To drive or herd animals in one direction; of wind or light, to stream or slip in through an opening; and lua com, to shovel rice into the mouth quickly.

Cách đọc
lùa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lùa”:

3 nét nghĩa
1dồn đàn vật đi về một phíanông thôn[thường]
A2

🇻🇳 Dồn và đưa cả đàn trâu, bò, vịt đi về một phía hay vô một chỗ: lùa trâu đi ăn, lùa vịt vô chuồng, lùa bò về làng.

🇬🇧 To drive a herd of buffalo, cattle or ducks in one direction or into a place: to herd buffalo out to graze, drive ducks into the pen, bring cattle home.

Cụm thường gặp:
lùa trâulùa vịtlùa bòlùa vô chuồng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lùa + tân ngữlùa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lùa

Thí dụ:

Mấy đứa trẻ khác cũng lùa trâu của chúng theo và mỗi đứa thót lên lưng một con.

The other children drove their buffalo along too, and each of them sprang onto one's back.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Sáng hôm sau, sau khi lùa vịt cho ăn xong xả, Phấn lấy xuồng đi về trong nhà.

The next morning, after herding the ducks out and feeding them, Phan took the boat back to the house.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Bà Hương-bảo kêu thằng Thảo biểu xúc ít vùa lúa cho vịt ăn rồi lùa hết vô chuồng.

Mrs Huong-bao called Thao and told him to scoop a few measures of paddy for the ducks, then drive them all into the pen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Lần lần trời sáng thiệt mặt, thằng Cu đương cầm roi lùa bốn con trâu đi cho ăn cỏ.

Little by little it grew fully light, and Cu, switch in hand, was driving four buffalo out to graze.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Và mười hôm sau vào đầu tháng hai, ông lùa bò về làng.

And ten days later, at the start of the second month, he drove the cattle home to the village.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai
2len vô, luồn qua chỗ hởtự nhiên[thường]
B1

🇻🇳 Nói gió, hơi mát, ánh sáng len qua chỗ hở mà tràn vô: gió lùa, nắng lùa vô; cũng nói luồn tay qua một khe, qua mái tóc.

🇬🇧 Of wind, cool air or light, to slip through an opening and stream in: gio lua (a draught), sunlight streaming in; also to run the fingers through a gap or through hair.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lùa + tân ngữlùa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lùa

Thí dụ:

Cơn gió lùa đong đưa những chiếc lá gợi cho Thái Hòa cảm giác tươi mát, dễ chịu.

The gust of wind stirring the leaves gave Thai Hoa a fresh, pleasant feeling.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Tôi đóng cửa sổ lại cho gió đừng lùa vào, mưa dừng tạt những hạt bụi nhỏ qua cửa.

I shut the window so the wind would not blow in and the rain would stop spraying fine drops through.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nàng mở tung cánh cửa cho ánh nắng lùa vào.

She flung the door open to let the sunshine stream in.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Những ngón tay nhỏ ngắn xinh xinh, lùa qua làn tóc đen huyền làm nổi bật lên màu da trắng nõn nà.

Her small, short, pretty fingers slid through her jet-black hair, setting off her smooth white skin.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
3lùa cơm: và cơm vô miệng cho nhanhăn uống[thân mật]
B1

🇻🇳 Và cơm, xúc thức ăn vô miệng liền tay cho mau xong bữa: lùa cơm, lùa riết cho hết chén.

🇬🇧 To shovel rice or food into the mouth quickly to finish the meal: lua com, wolfing down a bowl of rice.

Cụm thường gặp:
lùa cơmlùa hết chén cơm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lùa + tân ngữlùa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lùa

Thí dụ:

Chàng chan canh chua lùa riết cho hết chén cơm rồi đứng dậy.

He poured sour soup over his rice, shovelled down the whole bowl and stood up.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nói xong, Tư Hưng chạy lùa ba con heo nái.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lùa”

“lùa” nghĩa là gì?

Dồn đàn vật đi về một phía (lùa trâu, lùa vịt); nói gió, ánh sáng len vô, luồn qua (gió lùa); và lùa cơm là và cơm nhanh cho xong.

“lùa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nói xong, Tư Hưng chạy lùa ba con heo nái.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “lùa” là gì?

“lùa” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 摟 (lùa). Lớp từ vựng: Vietnamese polysemous verb.

“lùa” có biến thể vùng miền nào?

“lùa” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: lùa (Tiếng Việt toàn dân), lua (Nam Bộ và một số lời vùng), dồn; hướng; luồn; ăn nhanh (Cách nói trung tính).

“lùa” thuộc từ loại gì?

“lùa” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.