lùa

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

A verb with three common uses: to drive animals or people in a direction, to push or pass something through a narrow space, and informally to eat quickly by shovelling food into the mouth. Context determines which action is meant.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lùa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ có ba nét nghĩa thông dụng. Một là dồn và hướng đàn vật hoặc một nhóm người đi về một phía: herd, drive. Hai là đưa, đẩy, luồn vật qua khe/hốc hoặc nói gió tràn qua chỗ hở: push, thread, sweep through. Ba là cách nói khẩu ngữ `lùa cơm`, chỉ xúc/đưa thức ăn vào miệng nhanh để ăn cho xong: shovel food down, wolf down. Dạng vùng `lua` có thể gặp ở nét ăn nhanh. Từ `lùa` chỉ hành động và hướng chuyển động; không tự chứng minh người hay vật bị đối xử thô bạo, còn `lùa cơm` không tự cho biết khẩu phần, mức đói hay hoàn cảnh kinh tế.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1dồn và hướng đàn vật hoặc một nhóm người đi về một phíaChăn nuôi và điều hướng đám đông[neutral]
B1

🇻🇳 Dùng vị trí, cử chỉ, dụng cụ hoặc sự áp sát để làm nhiều con vật hay nhiều người cùng chuyển theo một hướng hoặc vào một nơi.

🇬🇧 To make a group of animals or people move in a particular direction or into a place by positioning, gesturing, guiding, or pressing from behind.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lùa + tân ngữ + về/ra/vào + nơi chốnlùa + tân ngữ + đi

Ví dụ dùng từ:

Chú Bảy lùa đàn vịt lên bờ trước khi nước lớn tràn qua bãi.

Uncle Bảy herds the ducks onto the bank before the rising tide floods the flats.

Source: VietLayers editorial example

Hai đứa nhỏ đứng hai bên lùa bò vào chuồng, không đánh hay chọc cho chúng hoảng.

The two children stand on either side and guide the cattle into the pen without hitting or frightening them.

Source: VietLayers editorial example

Người giữ vườn lùa đàn ngỗng khỏi luống rau bằng cách dang tay chặn hướng.

The gardener drives the geese away from the vegetable bed by spreading his arms to redirect them.

Source: VietLayers editorial example

Ban tổ chức không lùa khách ra một cửa mà mở hai lối rồi hướng dẫn từng hàng.

The organizers do not funnel everyone through one exit; they open two routes and guide each line.

Source: VietLayers editorial example
2đưa, đẩy hoặc làm chuyển động qua khe, hốc hay khoảng hẹpChuyển động qua khoảng hẹp[neutral]
B1

🇻🇳 Đưa một vật dọc theo hoặc xuyên qua khoảng hẹp; với gió, chỉ luồng không khí tràn qua một chỗ hở.

🇬🇧 To push, slide, or thread something through a narrow space; of wind, to sweep in through an opening.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lùa + tân ngữ + qua/vào + khoảng hẹpgió + lùa + qua/vào

Ví dụ dùng từ:

Gió lùa qua khe cửa làm tờ lịch trên vách khẽ lay.

A draft slips through the door crack and gently stirs the calendar on the wall.

Source: VietLayers editorial example

Má lùa cây chổi vào gầm tủ để kéo chiếc nắp chai ra.

Mom slides the broom under the cabinet to pull out the bottle cap.

Source: VietLayers editorial example

Anh thợ lùa sợi dây qua lỗ nhỏ rồi buộc gọn sau tấm bảng.

The worker threads the cord through a small hole and ties it neatly behind the sign.

Source: VietLayers editorial example
3xúc hoặc đưa thức ăn vào miệng nhanh để ăn cho xongĂn uống khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Cách nói khẩu ngữ về việc ăn nhanh, thường bằng những động tác xúc liên tiếp; sắc thái có thể thân mật hoặc nhắc nhở tùy giọng.

🇬🇧 An informal way to describe eating rapidly, often by taking successive spoonfuls in order to finish quickly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lùa + cơm/cháo/thức ănlùa + vội + lượng thức ăn

Ví dụ dùng từ:

Ảnh lùa vội chén cơm rồi chạy ra bến cho kịp chuyến xe sớm.

He wolfs down a bowl of rice and hurries to the station for the early bus.

Source: VietLayers editorial example

Má nhắc: ‘Ăn từ từ nghen, đừng lùa cơm rồi mắc nghẹn.’

Mom says, ‘Slow down; don't shovel your rice down and choke.’

Source: VietLayers editorial example

Nói cậu ấy lùa mấy muỗng cháo là nói tốc độ ăn, chưa cho biết cậu đói tới mức nào.

Saying he shovels down a few spoonfuls of porridge describes his speed, not how hungry he is.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nói xong, Tư Hưng chạy lùa ba con heo nái.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu