Trở lại từ điển

lưu động

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lưu động” là gì?

Không ở yên một chỗ mà đi từ nơi nầy qua nơi khác để làm việc của mình.

Tiếng Anh: Not staying in one place but moving from spot to spot to do one's work.

Cách đọc
lưu động(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lưu động”:

1 nét nghĩa
1đi nơi nầy qua nơi khác, không ở yênđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Lưu động là nay chỗ nầy mai chỗ khác, không đóng một nơi. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau việc làm: trình diễn lưu động, chiếu lưu động, là đem tuồng hát, phim ảnh đi hết tỉnh nầy qua chợ kia. Nó cũng đứng sau tiếng chỉ người: đại sứ lưu động, người lưu động mang rượu bánh tới từng nhóm khách. Nói về tiếng nhạc thì là tiếng nhạc đang dời chỗ, không ở yên.

🇬🇧 It means being here today and elsewhere tomorrow, not fixed in one place. In the Southern corpus it follows words for an activity: touring performances and travelling film shows, which take plays and pictures from one province and market town to the next. It also follows words for people: a roving ambassador, someone going around carrying drinks and cakes to each group of guests. Said of music, it means the sound is on the move rather than staying put.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lưu độnglưu động + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lưu động

Thí dụ:

Gánh hát cải lương thi nhau trình diễn lưu động từ Sài Gòn tới các tỉnh lớn và một vài chợ quận giàu có.

Cai luong troupes vied with one another in touring, performing from Saigon to the big provinces and a few prosperous district markets.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Từ năm 1910, dân ở Cần Thơ và ở Trà Ôn được xem chiếu bóng (chiếu bóng câm) do nhóm Batisson cho chiếu lưu động những phim ngắn, khôi hài hoặc thời sự khoa học.

From 1910 the people of Can Tho and Tra On could watch moving pictures (silent ones), as the Batisson group took short films, comedies or science newsreels, around on tour.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Giờ chơi ta lột chức mi, cho mi đi làm đại sứ lưu động.

At break time I will strip you of your post and send you off as a roving ambassador.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Thường thì họ đứng, cả ngoài sân nữa, rượu bánh có người lưu động mang đến từng nhóm người.

Usually they stand, out in the yard as well, and someone goes around carrying drinks and cakes to each group.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Hơi nhạc ấy lưu động, và cứ to dần lên.

That music was on the move, and kept growing louder.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gánh hát cải lương thi nhau trình diễn lưu động từ Sài Gòn tới các tỉnh lớn và một vài chợ quận giàu có.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Từ năm 1910, dân ở Cần Thơ và ở Trà Ôn được xem chiếu bóng (chiếu bóng câm) do nhóm Batisson cho chiếu lưu động những phim ngắn, khôi hài hoặc thời sự khoa học.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Cần Thơ, đầu cầu và thủ đô miền Hậu giang
“Giờ chơi ta lột chức mi, cho mi đi làm đại sứ lưu động.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
“Thường thì họ đứng, cả ngoài sân nữa, rượu bánh có người lưu động mang đến từng nhóm người.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Hơi nhạc ấy lưu động, và cứ to dần lên.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Pì-Pế-Hán
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lưu động”

“lưu động” nghĩa là gì?

Không ở yên một chỗ mà đi từ nơi nầy qua nơi khác để làm việc của mình.

“lưu động” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Gánh hát cải lương thi nhau trình diễn lưu động từ Sài Gòn tới các tỉnh lớn và một vài chợ quận giàu có.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.