Giải nghĩa nhanh:

An adjective for light or a space so dimly lit that it appears halfway between light and darkness. It concerns visible illumination, not blindness, ignorance, or automatically unsafe conditions.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lù mù(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ tả ánh sáng yếu tới mức không gian hiện ra dở sáng dở tối, hình vật khó thấy rõ: dim, murky, poorly lit. `Đèn lù mù`, `phòng lù mù`, `ánh sáng lù mù` nói về độ chiếu sáng có thể quan sát, không phải `mù` theo nghĩa mất thị giác và không tự chứng minh nơi đó nguy hiểm hay có ý che giấu. Phải tách với `tù mù` khi từ sau được dùng bóng cho cách tính toán/thông tin không minh bạch; nếu nói về tầm nhìn do khói, sương hay mắt, câu cần nêu nguyên nhân thay vì dùng lù mù như chẩn đoán.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1có ánh sáng yếu, khiến không gian dở sáng dở tốiÁnh sáng và khả năng quan sát[neutral]
B1

🇻🇳 Tả nguồn sáng yếu hoặc nơi được chiếu sáng quá ít nên đường nét và vật thể hiện ra không rõ.

🇬🇧 Describes a weak light source or a poorly illuminated place in which outlines and objects are difficult to see clearly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ nguồn sáng + lù mùkhông gian + lù mù + vì/dưới

Ví dụ dùng từ:

Bóng đèn ngoài hiên sáng lù mù, nên ba thay bóng mới trước khi trời tối.

The porch bulb glows dimly, so Dad replaces it before nightfall.

Source: VietLayers editorial example

Quán để ánh đèn lù mù cho dịu mắt nhưng vẫn chiếu rõ bậc thềm và lối đi.

The café keeps the lighting low for comfort while still illuminating the steps and walkway clearly.

Source: VietLayers editorial example

Căn phòng lù mù vì rèm dày che gần hết nắng buổi sáng.

The room is dim because thick curtains block nearly all the morning light.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại châm cây đèn dầu lù mù đủ soi mặt bàn lúc cúp điện.

Grandma lights a dim oil lamp that is just bright enough to illuminate the table during the outage.

Source: VietLayers editorial example

Tấm hình chụp lù mù vì máy thiếu sáng, không phải vì cảnh vật có màu xám.

The photo looks murky because the camera lacked light, not because the scene itself was gray.

Source: VietLayers editorial example

Anh hỏi: ‘Đèn lù mù vầy đọc chữ có rõ không, để tui kê thêm cây đèn bàn?’

He asks, ‘Can you read clearly in this dim light, or should I bring over another desk lamp?’

Source: VietLayers editorial example

Hành lang lù mù làm số phòng khó thấy, nên khách sạn gắn thêm đèn chỉ dẫn.

The dim corridor makes room numbers hard to see, so the hotel adds illuminated signs.

Source: VietLayers editorial example

Sương dày làm ánh đèn bờ sông trông lù mù, còn tầm nhìn thực tế phải đo riêng.

Heavy mist makes the riverside lights look murky, while actual visibility must be assessed separately.

Source: VietLayers editorial example

Gọi căn bếp lù mù chỉ nhận xét độ sáng; câu đó chưa cho biết bếp dơ hay mất an toàn.

Calling the kitchen lù mù comments only on its lighting; it says nothing by itself about cleanliness or safety.

Source: VietLayers editorial example

Lù mù dùng cho ánh sáng yếu, không nên lấy làm nhãn cho thị lực hoặc hiểu biết của một người.

Lù mù describes weak illumination and should not be used as a label for someone's eyesight or understanding.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chỗ thắp đèn lù mù đó.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 3
Bữa cơm tối dưới ánh điện vàng lù mù tôi để ý thấy cô thỉnh thoảng lại ngó tôi như một người lạ.
Đinh Tiến LuyệnAnh Chi Yêu Dấu, Chương 12
Ánh sáng lù mù của mấy ngọn đèn dầu le lói rọi ra khỏi liếp và tan mất trong ánh trăng buồn.
Dương HàBên Giòng Sông Trẹm, Chương 2
Chỉ còn ba người lớn ngồi ăn lặng lẽ dưới ánh đèn điện vàng lù mù.
Nguyễn Mộng GiácBão Rớt, Tiếng đàn thầm