Trở lại từ điển

lủi vô

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
lủi vô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lủi vô”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trần Văn Sửu nghe tiếng chèo sạt sạt, tưởng làng tổng ngồi ghe đi kiếm bắt mình, nên lật đật đâm đầu lủi vô bụi ô rô gần đó mà trốn.”
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 3
“Thủ Nghĩa chẳng hiểu ai chạy đi đâu, sợ lính theo bắt mình, nên lủi vô bụi rồi im lìm nín thở.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 4
“Năm ngoái, một đứa con gái của chú Hai nâng cái chén đầy cơm, vừa đi vừa ăn trước cửa, vô tình nó lủi vô mình tôi, chén rơi đổ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.