lủng lỉu

adjectiveadverbB2
Giải nghĩa nhanh:

Hanging in conspicuous clusters or in great number, especially of fruit on a tree. The word emphasizes abundance together with a drooping, dangling appearance.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lủng lỉu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ tượng hình tả nhiều trái, bông hoặc vật cùng treo thành chùm, sa xuống và hiện ra dày trên cành hay giá đỡ: hanging in abundant clusters, laden and dangling. `Cây xoài lủng lỉu trái` nhấn cả số lượng lẫn dáng chùm trái kéo cành xuống; không tự cho biết trái đã chín, ngon, bán được giá hay cành sắp gãy. Dạng này có mặt trong kho từ Nam Bộ và gặp ở vùng khác; cần phân biệt `lủng lẳng` chỉ một hay nhiều vật treo tự do nhưng không bắt buộc nhiều, và `lủng liểng` là dạng gần nghĩa chứ không phải chính tả để thay tùy tiện.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhiều trái hoặc vật treo thành chùm, sa xuống thấy rõSố lượng và dáng vật treo[neutral]
B1

🇻🇳 Tả nhiều trái, bông hoặc vật cùng hiện ra thành chùm trên cành hay chỗ treo, tạo dáng trĩu và đung đưa.

🇬🇧 Describes many fruits, flowers, or objects hanging visibly in clusters, often weighing down their support and swaying.

Grammar Patterns:
cây/cành + lủng lỉu + tráitrái/vật + lủng lỉu + trên + nơi chốnlủng lỉu + từng chùm

Ví dụ dùng từ:

Sau mấy trận mưa đầu mùa, cây mận sau hè lủng lỉu trái.

After the first rains of the season, the rose-apple tree behind the house is laden with fruit.

Source: VietLayers editorial example

Chùm chôm chôm lủng lỉu ngoài nhánh thấp, má lấy cây sào kéo xuống hái.

Clusters of rambutan hang heavily from a low branch, and Mom uses a pole to draw it down for picking.

Source: VietLayers editorial example

Giàn bầu lủng lỉu mấy trái non, mỗi trái được đỡ bằng một sợi dây mềm.

Several young gourds dangle from the trellis, each supported by a soft tie.

Source: VietLayers editorial example

Khách vừa tới vườn đã thấy ca cao lủng lỉu từng chùm quanh thân cây.

As soon as the visitors enter the orchard, they see clusters of cacao pods hanging all around the trunks.

Source: VietLayers editorial example

Mấy túi quà lủng lỉu trên tay làm chú phải đặt xuống chia lại cho đều.

With gift bags hanging in bunches from his hands, he has to set them down and redistribute the load.

Source: VietLayers editorial example

'Năm nay nhãn lủng lỉu dữ ha,' dì Tư vừa nói vừa lựa chùm đã già.

'The longan trees are really laden this year,' Aunt Tư says as she selects a mature cluster.

Source: VietLayers editorial example

Cành cam lủng lỉu trái chưa có nghĩa trái nào cũng đã chín ngọt.

A branch laden with oranges does not mean that every fruit is already ripe and sweet.

Source: VietLayers editorial example

Nói hàng cau lủng lỉu chỉ tả nhiều buồng đang treo; muốn biết có an toàn phải xem sức cành.

Calling the areca palms lủng lỉu describes the many hanging clusters; branch safety still requires inspection.

Source: VietLayers editorial example

Lủng lỉu thường gợi nhiều trái thành chùm, còn lủng lẳng chỉ cần một vật treo buông xuống.

Lủng lỉu usually evokes abundant clusters, whereas lủng lẳng can describe a single dangling object.

Source: VietLayers editorial example

Bức ảnh giữ được cảnh đèn giấy lủng lỉu dưới mái chợ đêm mà không làm lối đi bị rối mắt.

The photograph captures paper lanterns hanging in clusters beneath the night-market roof without making the aisle look cluttered.

Source: VietLayers editorial example